Đặt tên cho con gái họ Trần 2018 Mậu Tuất: 200 cái tên đẹp mang lại vận số tốt

Đặt tên cho con gái họ Trần 2018 Mậu Tuất: 200 cái tên đẹp mang lại vận số tốt cho cuộc đời bé sau này mà các bậc phụ huynh có thể tham khảo. Khi sinh con gái, ai cũng muốn con mình sau này thật xinh đẹp, có cuộc sống an nhàn, hạnh phúc đúng không nào. Một trong những cách được nhiều bậc cha mẹ lựa chọn đó là đặt tên cho con hợp phong thủy ngũ hành và hợp tuổi bố mẹ để cải thiện số mệnh bé, mang lại những điều may mắn tốt đẹp nhất. Vậy đặt tên cho con gái họ Trần như thế nào hay ý nghĩa, tốt cho cuộc sống bé sau này, mời các bạn cùng theo dõi những gợi ý mà chúng tôi chia sẻ trong bài viết  dưới đây nhé.

Hãy cùng big.vn tham khảo cách đặt tên cho con gái họ Trần dưới đây và lựa chọn tên đẹp cho cô công chúa bé bỏng nhà mình nhé.

1. Vận mệnh bé gái sinh năm 2018 Mậu Tuất

Bé gái sinh năm 2018 thuộc năm Mậu Tuất, mệnh Bình Địa Mộc, cuộc sống của bé sẽ sung sướng ở tiền vận trung vận và cả hậu vận. Công danh, tình cảm, tiền bạc cũng rất dồi dào. Nói chung tuổi Mậu Tuất có cuộc đời tốt đẹp không long đong như các tuổi khác. Tuổi Mậu Tuất có tuổi thọ trung bình từ 57 đến 65 là tối đa, sống gian ác sẽ bị giảm kỷ, sống phúc đức sẽ tăng tuổi thọ.

2. Lưu ý khi đặt tên cho con gái họ Trần

Phạm húy: Đây là trường hợp người ở vai vế nhỏ trùng tên với người ở vai vế lớn ở hai họ nội ngoại. Để tránh rơi vào tình huống này khi đặt tên hai vợ chồng cần ngồi lọc ra những cái tên họ hàng trong họ để tránh trùng lặp.

Dễ gây nhầm giới tính: Đây là lỗi nhỏ nhưng cũng để lại hậu quả không hè nhỏ chút nào: Chẳng hạn khi nhắc đến tên Khánh Phương người ta cứ tưởng là con trai nhưng hỏi ra mới biết đây là tên của một cô gái rất nhẹ nhàng nữ tính. Hoặc với cái tên Thúy Văn bạn sẽ tưởng là tên con gái nhưng ngược lại đây là tên con trai. Nhiều khi người ta chỉ nhìn vào tên rất dễ nhầm lẫn, chẳng hạn khi gửi bưu kiện, văn bản người ta sẽ gửi ” gửi cô văn” hay ” gửi chị Văn”.

Tên nói lái: Tiếng Việt là loại tiếng duy nhất có hiện tượng nói lái, khi mà chữ lái và chữ được lái đều có nghĩa. Bởi vậy khi đặt tên cho con bạn phải thử tất cả các trường hợp trước chọn tên cho con.

Tên khó đọc: Tên đặt ra vốn để cho người với người dễ gọi, phân biệt người này người khác. Chính vì vậy khi đặt tên cần tránh đặt những tên khó đọc, không chỉ gây khó xử cho con mà còn gây khó dễ cho người khác khi cần gọi tên. Chẳng hạn: Cái tên Nguyễn Kết Kép rất khó đọc, vậy mà vẫn có người đặt tên cho con khiến anh chàng này mỗi lần thầy cô gọi tên đều khiến cả lớp cười đau bụng còn anh chàng thì đỏ mặt tẽn tò.

Đặt tên cho con gái họ Trần 2018 Mậu Tuất: 200 cái tên đẹp mang lại vận số tốt

3. Những cái tên hay đẹp cho bé gái họ Trần sinh năm 2018

  • Hoài An: cuộc sống của con sẽ mãi bình an
  • Huyền Anh: tinh anh, huyền diệu
  • Thùy Anh: con sẽ thùy mị, tinh anh.
  • Trung Anh: trung thực, anh minh.Đặt tên hay cho bé gái họ Trần phần 2
  • Tú Anh: xinh đẹp, tinh anh
  • Vàng Anh: tên một loài chim
  • Hạ Băng: tuyết giữa ngày hè
  • Lệ Băng: một khối băng đẹp
  • Tuyết Băng: băng giá
  • Yên Bằng: con sẽ luôn bình an.
  • Ngọc Bích: viên ngọc quý màu xanh
  • Bảo Bình: bức bình phong quý
  • Khải Ca: khúc hát khải hoàn
  • Sơn Ca: con chim hót hay
  • Nguyệt Cát: kỷ niệm về ngày mồng một của tháng
  • Bảo Châu: hạt ngọc quý
  • Ly Châu: viên ngọc quý
  • Minh Châu: viên ngọc sáng
  • Hương Chi: cành thơm
  • Lan Chi: cỏ lan, cỏ chi, hoa lau
  • Liên Chi: cành sen
  • Linh Chi: thảo dược quý hiếm
  • Mai Chi: cành mai
  • Phương Chi: cành hoa thơm
  • Quỳnh Chi: cành hoa quỳnh
  • Hiền Chung: hiền hậu, chung thủy
  • Hạc Cúc: tên một loài hoa
  • Nhật Dạ: ngày đêm
  • Quỳnh Dao: cây quỳnh, cành dao
  • Huyền Diệu: điều kỳ lạ
  • Kỳ Diệu: điều kỳ diệu
  • Vinh Diệu: vinh dự
  • Thụy Du: đi trong mơ
  • Vân Du: Rong chơi trong mây
  • Hạnh Dung: xinh đẹp, đức hạnh
  • Kiều Dung: vẻ đẹp yêu kiều
  • Từ Dung: dung mạo hiền từ
  • Thiên Duyên: duyên trời
  • Hải Dương: đại dương mênh mông
  • Hướng Dương: hướng về ánh mặt trời
  • Thùy Dương: cây thùy dương
  • Kim Đan: thuốc để tu luyện thành tiên
  • Minh Đan: màu đỏ lấp lánh
  • Yên Đan: màu đỏ xinh đẹp
  • Trúc Đào: tên một loài hoa
  • Hồng Đăng: ngọn đèn ánh đỏ
  • Hạ Giang: sông ở hạ lưu
  • Hồng Giang: dòng sông đỏ
  • Hương Giang: dòng sông Hương
  • Khánh Giang: dòng sông vui vẻ.
  • Lam Giang: sông xanh hiền hòa
  • Lệ Giang: dòng sông xinh đẹp
  • Bảo Hà: sông lớn, hoa sen quý
  • Hoàng Hà: sông vàng
  • Linh Hà: dòng sông linh thiêng
  • Ngân Hà: dải ngân hà
  • Ngọc Hà: dòng sông ngọc
  • Vân Hà: mây trắng, ráng đỏ
  • Việt Hà: sông nước Việt Nam
  • An Hạ: mùa hè bình yên
  • Mai Hạ: hoa mai nở mùa hạ
  • Nhật Hạ: ánh nắng mùa hạ
  • Đức Hạnh: người sống đức hạnh
  • Tâm Hằng: luôn giữ được lòng mình
  • Thanh Hằng: trăng xanh
  • Thu Hằng: ánh trăng mùa thu
  • Diệu Hiền: hiền thục, nết na
  • Mai Hiền: đoá mai dịu dàng
  • Ánh Hoa: sắc màu của hoa
  • Kim Hoa: hoa bằng vàng
  • Hiền Hòa: hiền dịu, hòa đồng
  • Mỹ Hoàn: vẻ đẹp hoàn mỹ
  • Ánh Hồng: ánh sáng hồng
  • Diệu Huyền: điều tốt đẹp, diệu kỳ
  • Ngọc Huyền: viên ngọc đen
  • Đinh Hương: một loài hoa thơm
  • Quỳnh Hương: một loài hoa thơm
  • Thanh Hương: hương thơm trong sạch
  • Liên Hương: sen thơm
  • Giao Hưởng: bản hòa tấu
  • Uyển Khanh: một cái tên xinh xinh
  • An Khê: địa danh ở miền Trung
  • Song Kê: hai dòng suối
  • Mai Khôi: ngọc tốt
  • Ngọc Khuê: danh gia vọng tộc
  • Thục Khuê: tên một loại ngọc
  • Kim Khuyên: cái vòng bằng vàng
  • Vành Khuyên: tên loài chim
  • Bạch Kim: vàng trắng
  • Hoàng Kim: sáng chói, rạng rỡ
  • Thiên Kim: nghìn lạng vàng
  • Bích Lam: viên ngọc màu lam
  • Hiểu Lam: màu chàm hoặc ngôi chùa buổi sớm
  • Quỳnh Lam: loại ngọc màu xanh sẫm
  • Song Lam: màu xanh sóng đôi
  • Thiên Lam: màu lam của trời
  • Vy Lam: ngôi chùa nhỏ
  • Bảo Lan: hoa lan quý
  • Hoàng Lan: hoa lan vàng
  • Linh Lan: tên một loài hoa
  • Mai Lan: hoa mai và hoa lan
  • Ngọc Lan: hoa ngọc lan
  • Phong Lan: hoa phong lan
  • Tuyết Lan: lan trên tuyết
  • Ấu Lăng: cỏ ấu dưới nước
  • Trúc Lâm: rừng trúc
  • Tuệ Lâm: rừng trí tuệ
  • Tùng Lâm: rừng tùng
  • Tuyền Lâm: tên hồ nước ở Đà Lạt
  • Nhật Lệ: tên một dòng sông
  • Bạch Liên: sen trắng
  • Hồng Liên: sen hồng
  • Ái Linh: Tình yêu nhiệm màu
  • Gia Linh: sự linh thiêng của gia đình
  • Thảo Linh: sự linh thiêng của cây cỏ
  • Thủy Linh: sự linh thiêng của nước
  • Trúc Linh: cây trúc linh thiêng
  • Tùng Linh: cây tùng linh thiêng
  • Hương Ly: hương thơm quyến rũ
  • Lưu Ly: một loài hoa đẹp
  • Tú Ly: khả ái
  • Bạch Mai: hoa mai trắng
  • Ban Mai: bình minh
  • Chi Mai: cành mai
  • Hồng Mai: hoa mai đỏ
  • Ngọc Mai: hoa mai bằng ngọc
  • Nhật Mai: hoa mai ban ngày
  • Thanh Mai: quả mơ xanh
  • Yên Mai: hoa mai đẹp
  • Thanh Mẫn: sự sáng suốt của trí tuệ
  • Hoạ Mi: chim họa mi
  • Hải Miên: giấc ngủ của biển
  • Thụy Miên: giấc ngủ dài và sâu.
  • Bình Minh: buổi sáng sớm
  • Tiểu My: bé nhỏ, đáng yêu
  • Trà My: một loài hoa đẹp
  • Duy Mỹ: chú trọng vào cái đẹp
  • Thiên Mỹ: sắc đẹp của trời
  • Thiện Mỹ: xinh đẹp và nhân ái
  • Hằng Nga: chị Hằng
  • Thiên Nga: chim thiên nga
  • Tố Nga: người con gái đẹp
  • Bích Ngân: dòng sông màu xanh.
  • Kim Ngân: vàng bạc
  • Đông Nghi: dung mạo uy nghiêm
  • Phương Nghi: dáng điệu đẹp, thơm tho
  • Thảo Nghi: phong cách của cỏ
  • Bảo Ngọc: ngọc quý
  • Bích Ngọc: ngọc xanh
  • Khánh Ngọc: viên ngọc đẹp
  • Kim Ngọc: ngọc và vàng
  • Minh Ngọc: ngọc sáng
  • Thi Ngôn: lời thơ đẹp
  • Hoàng Nguyên: rạng rỡ, tinh khôi
  • Thảo Nguyên: đồng cỏ xanh
  • Ánh Nguyệt: ánh sáng của trăng
  • Dạ Nguyệt: ánh trăng
  • Minh Nguyệt: trăng sáng
  • Thủy Nguyệt: trăng soi đáy nước
  • An Nhàn: Cuộc sống nhàn hạ
  • Hồng Nhạn: tin tốt lành từ phương xa
  • Phi Nhạn: cánh nhạn bay
  • Mỹ Nhân: người đẹp
  • Gia Nhi: bé cưng của gia đình
  • Hiền Nhi: bé ngoan của gia đình
  • Phượng Nhi: chim phượng nhỏ
  • Thảo Nhi: người con hiếu thảo
  • Tuệ Nhi: cô gái thông tuệ
  • Uyên Nhi: bé xinh đẹp
  • Yên Nhi: ngọn khói nhỏ
  • Ý Nhi: nhỏ bé, đáng yêu
  • Di Nhiên: cái tự nhiên còn để lại
  • An Nhiên: thư thái, không ưu phiền
  • Thu Nhiên: mùa thu thư thái
  • Hạnh Nhơn: đức hạnh
  • Hoàng Oanh: chim oanh vàng
  • Kim Oanh: chim oanh vàng
  • Lâm Oanh: chim oanh của rừng
  • Song Oanh: hai con chim oanh.
  • Vân Phi: mây bay
  • Thu Phong: gió mùa thu
  • Hải Phương: hương thơm của biển
  • Hoài Phương: nhớ về phương xa
  • Minh Phương: thơm tho, sáng sủa
  • Phương Phương: vừa xinh vừa thơm
  • Thanh Phương: vừa thơm tho, vừa trong sạch
  • Vân Phương: vẻ đẹp của mây
  • Nhật Phương: hoa của mặt trời
  • Trúc Quân: nữ hoàng của cây trúc
  • Nguyệt Quế: một loài hoa
  • Kim Quyên: chim quyên vàng
  • Lệ Quyên: chim quyên đẹp
  • Tố Quyên: Loài chim quyên trắng
  • Lê Quỳnh: đóa hoa thơm
  • Diễm Quỳnh: đoá hoa quỳnh
  • Khánh Quỳnh: nụ quỳnh
  • Đan Quỳnh: đóa quỳnh màu đỏ
  • Ngọc Quỳnh: đóa quỳnh màu ngọc
  • Tiểu Quỳnh: đóa quỳnh xinh xắn
  • Bảo Ngọc: Viên ngọc quý của bố mẹ
  • Bảo Quyên: Xinh đẹp, quý phái, sang trọng
  • Bích Thủy: Hình ảnh gợi về dòng nước trong xanh, hiền hòa
  • Diễm Kiều: Kiều diễm, duyên dáng, nhẹ nhàng
  • Diễm My: Đẹp kiều diễm và có sức hấp dẫn lớn lao
  • Diễm Phương: Gợi nên sự đẹp đẽ, kiều diễm, lại trong sáng và tỏa hương
  • Ðoan Trang: Đẹp đẽ trong sự kín đáo, nhẹ nhàng, đầy nữ tính
  • Gia Bảo: Gia sản quý giá nhất của bố mẹ, của gia đình
  • Gia Hân: Mang đến niềm hân hoan, vui vẻ và cả sự may mắn
  • Gia Linh: Sự tinh anh, nhanh nhẹn và hoạt bát
  • Hiền Nhi: Đứa trẻ đáng yêu và tuyệt vời nhất của cha mẹ
  • Hiền Thục: Hiền lành, đảm đang, giỏi giang và duyên dáng
  • Hồng Nhung: Bông hồng đỏ thắm, rực rỡ và kiêu sa
  • Khánh Ngọc: Đứa trẻ mang đến niềm vui và may mắn
  • Kim Chi: Kiều diễm và quý phái
  • Kim Liên: Bông sen vàng cao quý, tượng trưng cho sự quý phái, thuần khiết
  • Kim Ngân: Món trang sức quý giá
  • Kim Oanh: Đứa trẻ vui vẻ nhưng không kém phần tinh tế
  • Lan Hương: Nhẹ nhàng, dịu dàng, nữ tính, đáng yêu
  • Minh Châu: Viên ngọc trai trong sáng và quý giá
  • Minh Tuệ: Trí tuệ sáng suốt, sắc sảo
  • Mỹ Duyên: Đẹp đẽ và duyên dáng
  • Mỹ Lệ: Gợi lên một vẻ đẹp tuyệt vời, kiêu sa đài các
  • Mỹ Tâm: Đứa con gái xinh đẹp và nhân hậu
  • Ngọc Anh: Viên ngọc sáng quý giá
  • Ngọc Bích: Viên ngọc trong xanh, thuần khuyết
  • Ngọc Diệp: Xinh đẹp, duyên dáng và nữ tính
  • Ngọc Hoa: Bông hoa bằng ngọc, đẹp đẽ, sang trọng và quý phái
  • Ngọc Khuê: Viên ngọc trong sáng, thuần khiết
  • Ngọc Lan: Cành lan ngọc ngà của bố mẹ
  • Ngọc Quỳnh: Viên ngọc quý giá của bố mẹ
  • Ngọc Sương: Hạt sương nhỏ, trong sáng và đáng yêu
  • Ngọc Trâm: Cây trâm bằng ngọc, một cái tên gắn liền khí chất nữ tính
  • Nguyệt Ánh: Ánh trăng dịu dàng, trong sáng, nhẹ nhàng
  • Nguyệt Minh: Ánh trăng sáng, dịu dàng và đẹp đẽ
  • Nhã Uyên: Thanh nhã, sâu sắc và đầy trí tuệ
  • Như Ý: Niềm mong mỏi bấy lâu nay của bố mẹ
  • Phương Thảo: Tỏa hương thơm nhân ái và cao quý
  • Quỳnh Hương: Gợi lên sự lãng mạn, thuần khiết và duyên dáng
  • Thanh Hà: Dòng sông trong xanh, thuần khiết, êm đềm
  • Thanh Mai: Biểu tượng nét nữ tính cao quý
  • Thanh Trúc: Trong sáng, trẻ trung và tràn đầy sức sống
  • Thanh Vân: Áng mây trong xanh, đẹp đẽ
  • Thiên Kim: Cành vàng lá ngọc của bố mẹ
  • Thu Nguyệt: Vẻ đẹp dịu dàng và phúc hậu
  • Thục Trinh: Trong trắng và hiền lành
  • Thủy Tiên: Một loài hoa đẹp
  • Tuệ Mẫn: Người con gái sắc sảo, thông minh, sáng suốt
  • Vân Khánh: Người con gái mang đến niềm vui và phúc lành.

4. Cái tên ở nhà hay cho bé gái họ Trần

  • Nhím
  • Xốp
  • Bồ Câu
  • Ếch
  • Chuột
  • Hĩm
  • Ong
  • Bông
  • Cún
  • Bống
  • Na
  • Kem
  • Thỏ
  • Nấm
  • Cốm
  • Sâu
  • Mít
  • Xu
  • Gấu
  • Cua
  • Bọ xít
  • Dừa
  • Khoai
  • Bún
  • Ốc
  • Nhộng
  • Mèo
  • Dế
  • Tít
  • Bắp
  • Dâu tây
  • Sún
  • Ỉn
  • Đậu Đậu
  • Ộp
  • Voi

Sau khi theo dõi đặt tên cho con gái họ Trần 2018 Mậu Tuất: 200 cái tên đẹp mang lại vận số tốt trên đây chắc hẳn các cha mẹ đã có thể chọn được cái tên đẹp ý nghĩa cho con yêu của mình, mang lại những điều tốt đẹp cho vận số cuộc đời bé sau này. Chúc các gia đình luôn vui khỏe hạnh phúc, bé yêu phát triển toàn diện mỗi ngày và hãy luôn đồng hành cùng big.vn để cập nhật thêm nhiều tin tức hữu ích nhé.