Đặt tên cho con trai gái theo họ Phạm 2017 theo phong thủy ngũ hành hợp tuổi cha mẹ giúp mang đến nhiều điều tốt đẹp cho cuộc đời bé sau này. Không giống như ngày xưa thường quan niệm đặt tên xấu thì trẻ dễ nuôi hơn, ngày nay các bậc phụ huynh đều muốn chọn một cái tên hay ý nghĩa hợp phong thủy để cải thiện phần nào vận mệnh cho bé giúp mang lại may mắn tài lộc suốt đời. Những cái tên hay cho bé phải hợp ngũ hành tương sinh tương khắc, hợp tuổi cha mẹ, hợp ngày sinh và mang ý nghĩa cát tường....có như vậy mới mang lại được nhiều điều may mắn. Họ Phạm là họ có cách phát âm riêng biệt nên khi đặt tên cho con họ Phạm cần chọn tên tạo được vần điệu, vừa mang thêm những ý nghĩa đặc biệt, vừa dễ gọi. Nếu bạn đang tìm kiếm một cái tên hay cho con mình nhưng phân vân chưa biết chọn tên nào phù hợp thì hãy tham khảo cách đặt tên cho con trai gai họ Phạm dưới đây, chắc chắn sẽ giúp bạn tìm được cái tên phù hợp cho con yêu của mình đấy.

Định cư úc Định cư canada

Hãy cùng big.vn tham khảo cách đặt tên cho con trai gái họ Phạm hay ý nghĩa nhất dưới đây và chọn cho con yêu của mình một cái tên phù hợp nhé.

1. Đặt tên cho con họ Phạm

  • Họ Phạm có 6 nét
  • Nên chọn đệm (chữ lót) đầu tiên sau Họ có số nét là: 1, 2, 5, 7, 9, 10, 11, 15
  • Lưu ý: các chữ có dấu thì mỗi dấu tính là một nét, vd: chữ “ồ” tính là 3 nét

Nên chọn các tên như: Thanh, Đức, Thái, Dương, Huân, Luyện, Nhật, Minh, Sáng, Huy, Quang, Đăng, Linh, Nam, Hùng, Hiệp, Huân, Lãm, Vĩ, Lê, Tùng, Đức, Nhân, Bách, Lâm, Quý, Quảng, Đông, Phương, Nam, Kỳ, Bình, Sơn, Ngọc, Bảo, Châu, Kiệt, Anh, Điền, Quân, Trung, Tự, Nghiêm, Hoàng, Thành, Kỳ, Kiên, Đại, Bằng, Công, Thông, Vĩnh, Giáp, Thạch, Hòa, Lập, Huấn, Long, Trường

Nên chọn các tên như: Thanh, Dương, Thu, Nhật, Minh, Hồng, Linh, Huyền, Dung, Ly, Yên, Lê, Mai, Đào, Trúc, Cúc, Quỳnh, Thảo, Liễu, Hương, Lan, Huệ, Sâm, Xuân, Trà, Hạnh, Thư, Phương, Chi, Bình, Ngọc, Châu, Bích, Trân, Anh, Diệu, San, Diệp, Hòa, Thảo, Khuê

Đặt tên cho con trai gái theo họ Phạm 2017: 300 tên đẹp hay và ý nghĩa nhất phần 1

2. Cách đặt tên cho con theo nghĩa Hán Việt

Về yếu tố giới tính

Ngày xưa, khi đặt tên con, các cụ thường đệm Văn cho con trai và Thị cho con gái giúp người khác phân biệt được giới tính của con người ngay trong cái tên gọi. Đây là một quan niệm từ thời phong kiến, rằng con trai lo việc văn chương đèn sách, con gái thì đảm đang việc chợ búa, nội trợ.

Ngày nay, các tên đệm như “Văn” dành cho nam và “Thị” dành cho nữ ngày càng ít dùng bởi có thể họ chưa hiểu hết ỹ nghĩa của những tên đệm đó. Mặt khác, ngày nay đã hình thành nhiều xu hướng đặt tên con mới nghe rất hay và lạ. Tuy nhiên, tùy theo quan điểm của mỗi người mà chọn tên khác nhau cho con. Miễn sao đừng ngược giới tính khiến trẻ sau này phải chịu nhiều phiền hà, rắc rối.

Những cái tên thời nay đã thể hiện rõ nét tính phóng khoáng trong cách đặt tên. Nhìn lại sự biến động của tên gọi người Việt từ trước đến nay, chúng ta nhận thấy một số cách đặt tên cũ gần như đã mất đi, thí dụ như cách đặt tên bằng những từ có âm thanh xa lạ, cách đặt tên bằng những từ chỉ các bộ phận cơ thể hay hoạt động sinh lý của con người, cách đặt tên bằng những từ chỉ dụng cụ sinh hoạt sản xuất hoặc các động vật… Duy chỉ có cách đặt tên vẫn còn duy trì được là đặt tên bằng từ Hán Việt có ý nghĩa tốt đẹp.

Cách đặt tên theo Hán Việt thường gặp

Theo các bộ chữ

Những gia đình theo Hán học thường đặt tên theo các bộ chữ Hán. Tức là tên các thành viên trong gia đình đều có chung một bộ chữ.

Ví dụ:

  • Bộ Thuỷ trong các tên: Giang, Hà, Hải, Khê, Trạch, Nhuận…
  • Bộ Thảo trong các tên: Cúc, Lan, Huệ, Hoa, Nhị…
  • Bộ Mộc trong các tên: Tùng, Bách, Đào, Lâm, Sâm…
  • Bộ Kim trong các tên: Kính, Tích, Khanh, Chung, Điếu…
  • Bộ Hoả trong các tên: Thước, Lô, Huân, Hoán, Luyện, Noãn…
  • Bộ Thạch trong các tên: Châm, Nghiễn, Nham, Bích, Kiệt, Thạc…
  • Bộ Ngọc trong các tên: Trân, Châu, Anh, Lạc, Lý, Nhị, Chân, Côn…

Nói chung, các bộ chữ có ý nghĩa tốt đẹp, giàu sang, hương thơm như Kim, Ngọc, Thảo, Thuỷ, Mộc, Thạch…đều thường được chuộng để đặt tên.

Bằng hai từ Hán Việt có cùng tên đệm

  • Ví dụ: Kim Khánh, Kim Thoa, Kim Hoàng, Kim Quang, Kim Cúc, Kim Ngân.

Hai từ Hán Việt có cùng tên, khác tên đệm

  • Ví dụ: Nguyễn Xuân Tú Huyên, Nguyễn Xuân Bích Huyên.

Theo các thành ngữ mà tên cha là chữ đầu

Ví dụ:

  • Tên cha: Trâm
  • Tên các con: Anh, Thế, Phiệt
  • Tên cha: Đài
  • Tên các con: Các, Phong, Lưu.
  • Tên cha: Kim
  • Tên các con: Ngọc, Mãn, Đường.

Theo ý chí, tính tình riêng

Ví dụ:

  • Phạm Sư Mạnh: thể hiện ý chí ham học theo Mạnh Tử.
  • Ngô Ái Liên: thể hiện tính thích hoa sen, lấy ý từ bài cổ văn : “Ái liên thuyết”.
  • Trần Thiện Đạo: thể hiện tính hâm mộ về đạo hành thiện, làm việc lành.

Đặt tên cho con trai gái theo họ Phạm 2017: 300 tên đẹp hay và ý nghĩa nhất phần 2

3. Tên hay cho con trai gái họ Phạm

Tên hay cho con trai

  • THIÊN ÂN – Con là ân huệ từ trời cao
  • GIA BẢO – Của để dành của bố mẹ đấy
  • THÀNH CÔNG – Mong con luôn đạt được mục đích
  • TRUNG DŨNG – Con là chàng trai dũng cảm và trung thành
  • THÁI DƯƠNG – Vầng mặt trời của bố mẹ
  • HẢI ĐĂNG – Con là ngọn đèn sáng giữa biển đêm
  • THÀNH ĐẠT – Mong con làm nên sự nghiệp
  • THÔNG ĐẠT – Hãy là người sáng suốt, hiểu biết mọi việc đời
  • PHÚC ĐIỀN – Mong con luôn làm điều thiện
  • TÀI ĐỨC – Hãy là 1 chàng trai tài dức vẹn toàn
  • MẠNH HÙNG – Người đàn ông vạm vỡ
  • CHẤN HƯNG – Con ở đâu, nơi đó sẽ thịnh vượng hơn
  • BẢO KHÁNH – Con là chiếc chuông quý giá
  • KHANG KIỆN – Ba mẹ mong con sống bình yên và khoẻ mạnh
  • ĐĂNG KHOA – Con hãy thi đỗ trong mọi kỳ thi nhé
  • TUẤN KIỆT – Mong con trở thành người xuất chúng trong thiên hạ
  • THANH LIÊM – Con hãy sống trong sạch
  • HIỀN MINH – Mong con là người tài đức và sáng suốt
  • THIỆN NGÔN – Hãy nói những lời chân thật nhé con
  • THỤ NHÂN – Trồng người
  • MINH NHẬT – Con hãy là một mặt trời
  • NHÂN NGHĨA – Hãy biết yêu thương người khác nhé con
  • TRỌNG NGHĨA – Hãy quý trọng chữ nghĩa trong đời
  • TRUNG NGHĨA – Hai đức tính mà ba mẹ luôn mong con hãy giữ lấy
  • KHÔI NGUYÊN – Mong con luôn đỗ đầu
  • HẠO NHIÊN – Hãy sống ngay thẳng, chính trực
  • PHƯƠNG PHI – Con hãy trở thành người khoẻ mạnh, hào hiệp
  • THANH PHONG – Hãy là ngọn gió mát con nhé
  • HỮU PHƯỚC – Mong đường đời con phẳng lặng, nhiều may mắn
  • MINH QUÂN – Con sẽ luôn anh minh và công bằng
  • ĐÔNG QUÂN – Con là vị thần của mặt trời, của mùa xuân
  • SƠN QUÂN – Vị minh quân của núi rừng
  • TÙNG QUÂN – Con sẽ luôn là chỗ dựa của mọi người
  • ÁI QUỐC – Hãy yêu đất nước mình
  • THÁI SƠN – Con mạnh mẽ, vĩ đại như ngọn núi cao
  • TRƯỜNG SƠN – Con là dải núi hùng vĩ, trường thành của đất nước
  • THIỆN TÂM – Dù cuộc đời có thế nào đi nữa, mong con hãy giữ một tấm lòng trong sáng
  • THẠCH TÙNG – Hãy sống vững chãi như cây thông đá
  • AN TƯỜNG – Con sẽ sống an nhàn, vui sướng
  • ANH THÁI – Cuộc đời con sẽ bình yên, an nhàn
  • THANH THẾ – Con sẽ có uy tín, thế lực và tiếng tăm
  • CHIẾN THẮNG – Con sẽ luôn tranh đấu và giành chiến thắng
  • TOÀN THẮNG – Con sẽ đạt được mục đích trong cuộc sống
  • MINH TRIẾT – Mong con hãy biết nhìn xa trông rộng, sáng suốt, hiểu biết thời thế
  • ĐÌNH TRUNG – Con là điểm tựa của bố mẹ
  • KIẾN VĂN – Con là người có học thức và kinh nghiệm
  • NHÂN VĂN – Hãy học để trở thành người có học thức, chữ nghĩa
  • KHÔI VĨ – Con là chàng trai đẹp và mạnh mẽ
  • QUANG VINH – Cuộc đời của con sẽ rực rỡ, vẻ vang
  • UY VŨ – Con có sức mạnh và uy tín

Tên hay cho con gái

  • Hoài An: cuộc sống của con sẽ mãi bình an
  • Huyền Anh: tinh anh, huyền diệu
  • Thùy Anh: con sẽ thùy mị, tinh anh.
  • Trung Anh: trung thực, anh minh
  • Tú Anh: xinh đẹp, tinh anh
  • Vàng Anh: tên một loài chim
  • Hạ Băng: tuyết giữa ngày hè
  • Lệ Băng: một khối băng đẹp
  • Tuyết Băng: băng giá
  • Yên Bằng: con sẽ luôn bình an
  • Ngọc Bích: viên ngọc quý màu xanh
  • Bảo Bình: bức bình phong quý
  • Khải Ca: khúc hát khải hoàn
  • Sơn Ca: con chim hót hay
  • Nguyệt Cát: kỷ niệm về ngày mồng một của tháng
  • Bảo Châu: hạt ngọc quý
  • Ly Châu: viên ngọc quý
  • Minh Châu: viên ngọc sáng
  • Hương Chi: cành thơm
  • Lan Chi: cỏ lan, cỏ chi, hoa lau
  • Liên Chi: cành sen
  • Mai Chi: cành mai
  • Phương Chi: cành hoa thơm
  • Quỳnh Chi: cành hoa quỳnh
  • Hiền Chung: hiền hậu, chung thủy
  • Hạc Cúc: tên một loài hoa
  • Nhật Dạ: ngày đêm
  • Quỳnh Dao: cây quỳnh, cành dao
  • Huyền Diệu: điều kỳ lạ
  • Kỳ Diệu: điều kỳ diệu
  • Vinh Diệu: vinh dự
  • Thụy Du: đi trong mơ
  • Vân Du: Rong chơi trong mây
  • Hạnh Dung: xinh đẹp, đức hạnh
  • Kiều Dung: vẻ đẹp yêu kiều
  • Từ Dung: dung mạo hiền từ
  • Thiên Duyên: duyên trời
  • Hải Dương: đại dương mênh mông
  • Hướng Dương: hướng về ánh mặt trời
  • Thùy Dương: cây thùy dương
  • Kim Đan: thuốc để tu luyện thành tiên
  • Minh Đan: màu đỏ lấp lánh
  • Yên Đan: màu đỏ xinh đẹp
  • Trúc Đào: tên một loài hoa
  • Hồng Đăng: ngọn đèn ánh đỏ
  • Hạ Giang: sông ở hạ lưu
  • Hồng Giang: dòng sông đỏ
  • Hương Giang: dòng sông Hương
  • Khánh Giang: dòng sông vui vẻ
  • Lam Giang: sông xanh hiền hòa
  • Lệ Giang: dòng sông xinh đẹp
  • Bảo Hà: sông lớn, hoa sen quý
  • Hoàng Hà: sông vàng
  • Linh Hà: dòng sông linh thiêng
  • Ngân Hà: dải ngân hà
  • Ngọc Hà: dòng sông ngọc
  • Vân Hà: mây trắng, ráng đỏ
  • Việt Hà: sông nước Việt Nam
  • An Hạ: mùa hè bình yên
  • Mai Hạ: hoa mai nở mùa hạ
  • Nhật Hạ: ánh nắng mùa hạ
  • Đức Hạnh: người sống đức hạnh
  • Tâm Hằng: luôn giữ được lòng mình
  • Thanh Hằng: trăng xanh
  • Thu Hằng: ánh trăng mùa thu
  • Diệu Hiền: hiền thục, nết na
  • Mai Hiền: đoá mai dịu dàng
  • Ánh Hoa: sắc màu của hoa
  • Kim Hoa: hoa bằng vàng
  • Hiền Hòa: hiền dịu, hòa đồng
  • Mỹ Hoàn: vẻ đẹp hoàn mỹ
  • Ánh Hồng: ánh sáng hồng
  • Diệu Huyền: điều tốt đẹp, diệu kỳ
  • Ngọc Huyền: viên ngọc đen
  • Đinh Hương: một loài hoa thơm
  • Quỳnh Hương: một loài hoa thơm
  • Thanh Hương: hương thơm trong sạch
  • Liên Hương: sen thơm
  • Giao Hưởng: bản hòa tấu
  • Uyển Khanh: một cái tên xinh xinh
  • An Khê: địa danh ở miền Trung
  • Song Kê: hai dòng suối
  • Mai Khôi: ngọc tốt
  • Ngọc Khuê: danh gia vọng tộc
  • Thục Khuê: tên một loại ngọc
  • Kim Khuyên: cái vòng bằng vàng
  • Vành Khuyên: tên loài chim
  • Bạch Kim: vàng trắng
  • Hoàng Kim: sáng chói, rạng rỡ
  • Thiên Kim: nghìn lạng vàng
  • Bích Lam: viên ngọc màu lam
  • Hiểu Lam: màu chàm hoặc ngôi chùa buổi sớm
  • Quỳnh Lam: loại ngọc màu xanh sẫm
  • Song Lam: màu xanh sóng đôi
  • Thiên Lam: màu lam của trời
  • Vy Lam: ngôi chùa nhỏ
  • Bảo Lan: hoa lan quý
  • Hoàng Lan: hoa lan vàng
  • Linh Lan: tên một loài hoa
  • Mai Lan: hoa mai và hoa lan
  • Ngọc Lan: hoa ngọc lan
  • Phong Lan: hoa phong lan
  • Tuyết Lan: lan trên tuyết
  • Ấu Lăng: cỏ ấu dưới nước
  • Trúc Lâm: rừng trúc
  • Tuệ Lâm: rừng trí tuệ
  • Tùng Lâm: rừng tùng
  • Tuyền Lâm: tên hồ nước ở Đà Lạt
  • Nhật Lệ: tên một dòng sông
  • Bạch Liên: sen trắng
  • Hồng Liên: sen hồng
  • Ái Linh: Tình yêu nhiệm màu
  • Gia Linh: sự linh thiêng của gia đình
  • Thảo Linh: sự linh thiêng của cây cỏ
  • Thủy Linh: sự linh thiêng của nước
  • Trúc Linh: cây trúc linh thiêng
  • Tùng Linh: cây tùng linh thiêng
  • Hương Ly: hương thơm quyến rũ
  • Lưu Ly: một loài hoa đẹp
  • Tú Ly: khả ái
  • Bạch Mai: hoa mai trắng
  • Ban Mai: bình minh
  • Chi Mai: cành mai
  • Hồng Mai: hoa mai đỏ
  • Ngọc Mai: hoa mai bằng ngọc
  • Nhật Mai: hoa mai ban ngày
  • Thanh Mai: quả mơ xanh
  • Yên Mai: hoa mai đẹp
  • Thanh Mẫn: sự sáng suốt của trí tuệ
  • Hoạ Mi: chim họa mi
  • Hải Miên: giấc ngủ của biển
  • Thụy Miên: giấc ngủ dài và sâu
  • Bình Minh: buổi sáng sớm
  • Tiểu My: bé nhỏ, đáng yêu
  • Trà My: một loài hoa đẹp
  • Duy Mỹ: chú trọng vào cái đẹp
  • Thiên Mỹ: sắc đẹp của trời
  • Thiện Mỹ: xinh đẹp và nhân ái
  • Hằng Nga: chị Hằng
  • Thiên Nga: chim thiên nga
  • Tố Nga: người con gái đẹp
  • Bích Ngân: dòng sông màu xanh
  • Kim Ngân: vàng bạc
  • Đông Nghi: dung mạo uy nghiêm
  • Phương Nghi: dáng điệu đẹp, thơm tho
  • Thảo Nghi: phong cách của cỏ
  • Bảo Ngọc: ngọc quý
  • Bích Ngọc: ngọc xanh
  • Khánh Ngọc: viên ngọc đẹp
  • Kim Ngọc: ngọc và vàng
  • Minh Ngọc: ngọc sáng
  • Thi Ngôn: lời thơ đẹp
  • Hoàng Nguyên: rạng rỡ, tinh khôi
  • Thảo Nguyên: đồng cỏ xanh
  • Ánh Nguyệt: ánh sáng của trăng
  • Dạ Nguyệt: ánh trăng
  • Minh Nguyệt: trăng sáng
  • Thủy Nguyệt: trăng soi đáy nước
  • An Nhàn: Cuộc sống nhàn hạ
  • Hồng Nhạn: tin tốt lành từ phương xa
  • Phi Nhạn: cánh nhạn bay
  • Mỹ Nhân: người đẹp
  • Gia Nhi: bé cưng của gia đình
  • Hiền Nhi: bé ngoan của gia đình
  • Phượng Nhi: chim phượng nhỏ
  • Thảo Nhi: người con hiếu thảo
  • Tuệ Nhi: cô gái thông tuệ
  • Uyên Nhi: bé xinh đẹp
  • Yên Nhi: ngọn khói nhỏ
  • Ý Nhi: nhỏ bé, đáng yêu
  • Di Nhiên: cái tự nhiên còn để lại
  • An Nhiên: thư thái, không ưu phiền
  • Thu Nhiên: mùa thu thư thái
  • Hạnh Nhơn: đức hạnh
  • Hoàng Oanh: chim oanh vàng
  • Kim Oanh: chim oanh vàng
  • Lâm Oanh: chim oanh của rừng
  • Song Oanh: hai con chim oanh
  • Vân Phi: mây bay
  • Thu Phong: gió mùa thu
  • Hải Phương: hương thơm của biển
  • Hoài Phương: nhớ về phương xa
  • Minh Phương: thơm tho, sáng sủa
  • Phương Phương: vừa xinh vừa thơm
  • Thanh Phương: vừa thơm tho, vừa trong sạch
  • Vân Phương: vẻ đẹp của mây
  • Nhật Phương: hoa của mặt trời
  • Trúc Quân: nữ hoàng của cây trúc
  • Nguyệt Quế: một loài hoa
  • Kim Quyên: chim quyên vàng
  • Lệ Quyên: chim quyên đẹp
  • Tố Quyên: Loài chim quyên trắng
  • Lê Quỳnh: đóa hoa thơm
  • Diễm Quỳnh: đoá hoa quỳnh
  • Khánh Quỳnh: nụ quỳnh
  • Đan Quỳnh: đóa quỳnh màu đỏ
  • Ngọc Quỳnh: đóa quỳnh màu ngọc
  • Tiểu Quỳnh: đóa quỳnh xinh xắn
  • Trúc Quỳnh: tên loài hoa
  • Hoàng Sa: cát vàng
  • Linh San: tên một loại hoa
  • Băng Tâm: tâm hồn trong sáng, tinh khiết
  • Đan Tâm: tấm lòng son sắt
  • Khải Tâm: tâm hồn khai sáng
  • Minh Tâm: tâm hồn luôn trong sáng
  • Phương Tâm: tấm lòng đức hạnh
  • Thục Tâm: một trái tim dịu dàng, nhân hậu
  • Tố Tâm: người có tâm hồn đẹp, thanh cao
  • Tuyết Tâm: tâm hồn trong trắng
  • Đan Thanh: nét vẽ đẹp
  • Đoan Thanh: người con gái đoan trang, hiền thục
  • Giang Thanh: dòng sông xanh
  • Hà Thanh: trong như nước sông
  • Thiên Thanh: trời xanh
  • Anh Thảo: tên một loài hoa
  • Diễm Thảo: loài cỏ hoang, rất đẹp
  • Hồng Bạch Thảo: tên một loài cỏ
  • Nguyên Thảo: cỏ dại mọc khắp cánh đồng
  • Như Thảo: tấm lòng tốt, thảo hiền
  • Phương Thảo: cỏ thơm
  • Thanh Thảo: cỏ xanh
  • Ngọc Thi: vần thơ ngọc
  • Giang Thiên: dòng sông trên trời
  • Hoa Thiên: bông hoa của trời
  • Thanh Thiên: trời xanh
  • Bảo Thoa: cây trâm quý
  • Bích Thoa: cây trâm màu ngọc bích
  • Huyền Thoại: như một huyền thoại
  • Kim Thông: cây thông vàng
  • Lệ Thu: mùa thu đẹp
  • Đan Thu: sắc thu đan nhau
  • Hồng Thu: mùa thu có sắc đỏ
  • Quế Thu: thu thơm
  • Thanh Thu: mùa thu xanh
  • Đơn Thuần: đơn giản
  • Đoan Trang: đoan trang, hiền dịu
  • Phương Thùy: thùy mị, nết na
  • Khánh Thủy: đầu nguồn
  • Thanh Thủy: trong xanh như nước của hồ
  • Thu Thủy: nước mùa thu
  • Xuân Thủy: nước mùa xuân
  • Hải Thụy: giấc ngủ bao la của biển
  • Diễm Thư: cô tiểu thư xinh đẹp
  • Hoàng Thư: quyển sách vàng
  • Thiên Thư: sách trời
  • Nhất Thương: bố mẹ yêu thương con nhất trên đời
  • Vân Thường: áo đẹp như mây
  • Cát Tiên: may mắn
  • Thảo Tiên: vị tiên của loài cỏ
  • Thủy Tiên: hoa thuỷ tiên
  • Đài Trang: cô gái có vẻ đẹp đài cát, kiêu sa
  • Hạnh Trang: người con gái đoan trang, tiết hạnh
  • Huyền Trang: người con gái nghiêm trang, huyền diệu
  • Phương Trang: trang nghiêm, thơm tho
  • Vân Trang: dáng dấp như mây
  • Yến Trang: dáng dấp như chim én
  • Hoa Tranh: hoa cỏ tranh
  • Đông Trà: hoa trà mùa đông
  • Khuê Trung: Phòng thơm của con gái
  • Bảo Trâm: cây trâm quý
  • Mỹ Trâm: cây trâm đẹp
  • Quỳnh Trâm: tên của một loài hoa tuyệt đẹp
  • Yến Trâm: một loài chim yến rất quý giá
  • Bảo Trân: vật quý
  • Lan Trúc: tên loài hoa
  • Tinh Tú: sáng chói
  • Đông Tuyền: dòng suối lặng lẽ trong mùa đông
  • Lam Tuyền: dòng suối xanh
  • Kim Tuyến: sợi chỉ bằng vàng
  • Cát Tường: luôn luôn may mắn
  • Bạch Tuyết: tuyết trắng
  • Kim Tuyết: tuyết màu vàng
  • Lâm Uyên: nơi sâu thăm thẳm trong khu rừng
  • Phương Uyên: điểm hẹn của tình yêu.
  • Lộc Uyển: vườn nai
  • Nguyệt Uyển: trăng trong vườn thượng uyển
  • Bạch Vân: đám mây trắng tinh khiết trên bầu trời
  • Thùy Vân: đám mây phiêu bồng
  • Thu Vọng: tiếng vọng mùa thu
  • Anh Vũ: tên một loài chim rất đẹp
  • Bảo Vy: vi diệu quý hóa
  • Đông Vy: hoa mùa đông
  • Tường Vy: hoa hồng dại
  • Tuyết Vy: sự kỳ diệu của băng tuyết
  • Diên Vỹ: hoa diên vỹ
  • Hoài Vỹ: sự vĩ đại của niềm mong nhớ
  • Mỹ Yến: con chim yến xinh đẹp
  • Ngọc Yến: loài chim quý

Đặt tên cho con trai gái theo họ Phạm 2017: 300 tên đẹp hay và ý nghĩa nhất phần 3

4. Những người họ Phạm nổi tiếng ở Việt nam

Lịch sử

  • Phạm Tu: võ tướng nhà Tiền Lý giúp Lý Nam Đế dựng nước Vạn Xuân
  • Phạm Chiêm: võ tướng nhà Tiền Ngô Vương giúp Ngô Quyền dựng nước và là Hào trưởng vùng Trà Hương.
  • Phạm Cự Lạng: danh tướng thời nhà Đinh và nhà Tiền Lê
  • Phạm Bạch Hổ: một sứ quân trong số 12 sứ quân nhà Ngô
  • Phạm Thị Trân: bà tổ nghề hát chèo Việt Nam.
  • Phạm Ngũ Lão: danh tướng dưới quyền Trần Hưng Đạo.
  • Phạm Công Trứ: tể tướng thời Hậu Lê..
  • Phạm Đình Hổ: nhà văn, nhà thơ thời Hậu Lê
  • Phạm Công Thạch: Thượng tướng quân, Đội trưởng đội cẩm y vệ (chưa rõ triều đại), quê quán ở Trung Lễ – Đức Thọ – Hà Tĩnh
  • Phạm Nguyễn Du: nhà thơ thời Hậu Lê.
  • Phạm Vấn: công thần khai quốc nhà Hậu Lê.
  • Phạm Văn Xảo: công thần khai quốc nhà Hậu Lê.
  • Phạm Tử Nghi: danh tướng nhà Mạc.
  • Phạm Viết Chánh: danh sĩ và là Án sát tỉnh An Giang triều vua Tự Đức, nhà Nguyễn.
  • Phạm Phú Thứ: đại thần nhà Nguyễn.
  • Phạm Hữu Nhật: thủy quân chánh đội trưởng suất đội Hoàng Sa triều Nguyễn
  • Phạm Hữu Tâm: danh tướng của nhà Nguyễn, Việt Nam.
  • Phạm Thế Hiển: danh thần đời Minh Mạng

Chính trị – Quân sự

  • Phạm Hồng Thái: nhà hoạt động trong Phong trào Đông Du và là người đặt bom ám sát toàn quyền Đông Dương Martial Merlin vào năm 1924 tại Quảng Châu, Trung Quốc.
  • Phạm Văn Đồng: thủ tướng Việt Nam
  • Phạm Quỳnh: Thượng thư của Vua Bảo Đại.
  • Trần Tử Bình: tên thật là Phạm Văn Phu. Là một trong những vị tướng đầu tiên của Việt Nam Dân chủ Cộng hòa
  • Phạm Hữu Lầu: đảng viên Đảng Cộng sản Việt Nam đầu tiên tại tỉnh Đồng Tháp. Bí thư Xứ ủy Nam bộ
  • Phạm Hùng, Thủ tướng Việt Nam
  • Phạm Ngọc Thạch: Bác sĩ, Cố Bộ trưởng Bộ Y tế của Việt Nam Dân chủ Cộng hòa.
  • Phạm Quang Lễ: tức Trần Đại Nghĩa, Thiếu tướng, Giáo sư, Viện sĩ
  • Phạm Văn Cương: tức Nguyễn Cơ Thạch, Cố Bộ trưởng Bộ Ngoại giao Việt Nam
  • Phạm Huy Thông: nhà thơ, nhà giáo, và nhà khoa học xã hội Việt Nam.
  • Phạm Song: Giáo sư, Viện sĩ, Bộ trưởng Bộ Y tế Việt Nam.
  • Phạm Thế Duyệt: ủy viên Bộ Chính trị Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Việt Nam các khóa VII và VIII, Bí thư thành ủy Hà Nội, chủ tịch Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam khóa V.
  • Phạm Văn Trà: Đại tướng Quân đội Nhân dân Việt Nam, nguyên Bộ trưởng Bộ Quốc phòng Việt Nam từ năm 1997 đến năm 2006, ủy viên Bộ Chính trị Ban chấp hành trung ương Đảng Cộng sản Việt Nam.
  • Phạm Tuân, trung tướng, nhà du hành vũ trụ Việt Nam
  • Phạm Gia Khiêm: Ủy viên Bộ Chính trị, phó Thủ tướng Chính phủ Việt Nam.
  • Phạm Quang Nghị: Bí thư Thành uỷ Hà Nội, Ủy viên Bộ Chính trị khoá X.
  • Phạm Thanh Ngân: thượng tướng, nguyên chủ nhiệm tổng cục chính trị QĐND VN
  • Phạm Văn Côn: tên thường gọi là Trần Quyết Trung tướng
  • Phạm Xuân Ẩn: Thiếu tướng tình báo (Quân đội nhân dân Việt Nam)
  • Phạm Kiệt: Phạm Quang Khanh, trung tướng (quân đội nhân Việt Nam)
  • Phạm Văn Hai: Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân kháng chiến chống Pháp và Mỹ
  • Phạm Văn Thế: Thiếu tướng Công an nhân dân Việt Nam
  • Phạm Văn Bạch: Nguyên Chánh án Tòa án Nhân dân Tối cao nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa.
  • Phạm Minh Chính: Phó Giáo sư, Tiến sỹ Luật; Ủy viên Trung ương Đảng CSVN khóa XI, Trung tướng Công an Nhân dân; Thứ trưởng kiêm Tổng Cục trưởng Tổng Cục Hậu cần – Kỹ thuật, Bộ Công an.
  • Phạm Ngọc Thảo: đại tá tình báo Quân đội Nhân dân Việt Nam.
  • Phạm Văn Chiêu: chủ tịch đầu tiên của Ủy ban hành chánh kháng chiến Sài Gòn – Gia Định
  • Phạm Quý Ngọ: Trung tướng, Ủy viên Trung ương Đảng khóa XI, Thứ trưởng Bộ Công an.
  • Phạm Tuân: Trung tướng, Anh hùng Lao động, Anh hùng Lực lượng vũ trang nhân dân, Anh hùng Liên Xô, người châu Á đầu tiên bay vào vũ trụ, nguyên Tư lệnh Quân chủng Phòng không – Không quân, nguyên Chủ nhiệm Tổng cục Công nghiệp Quốc phòng, Bộ Quốc phòng.
  • Phạm Bình Minh: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XI, Thứ trưởng Thường trực Bộ Ngoại giao, con trai Nguyễn Cơ Thạch.

Lĩnh vực khác

  • Phạm Khuê: con trai Phạm Quỳnh, Cố Giáo sư, Bác sỹ, nguyên Viện trưởng Viện Lão khoa, Bộ Y tế.
  • Phạm Tuyên: con trai Phạm Quỳnh, Nhạc sỹ Việt Nam.
  • Phạm Duy Tốn: nhà văn hiện thực.
  • Phạm Duy: con trai nhà văn Phạm Duy Tốn, nhạc sĩ tân nhạc nổi tiếng
  • Phạm Đình Chương: nhạc sĩ nổi tiếng.
  • Phạm Thế Mỹ: nhạc sĩ, nhà cách mạng nổi tiếng.
  • Phạm Hổ: nhà văn, anh trai nhạc sĩ Phạm Thế Mỹ.
  • Phạm Cung: họa sĩ
  • Phạm Văn Mách: Lực sĩ
  • Phạm Huỳnh Tam Lang: Cầu thủ nổi tiếng thời Việt Nam Cộng Hòa
  • Thanh Tuyền: Ca sĩ: Thanh Tuyền (Hải ngoại) – (Phạm Như Mai)
  • Phạm Minh Tài: Nhà văn Sơn Nam, còn gọi là “ông già Nam Bộ”. Là nhà văn, nhà báo, nhà khảo cứu Việt Nam.
  • Phạm Văn Khoa: đạo diễn lão thành của điện ảnh cách mạng Việt Nam
  • Phạm Cô Gia: lão nữ võ sư chưởng môn Phạm Gia võ phái.
  • Phạm Khắc: Nghệ sỹ nhân dân, nguyên Giám đốc Đài Truyền hình HTV, Đạo diễn phim truyền hình ( VD: Mêkông ký sự)
  • Phạm Nhật Vượng doanh nhân nổi tiếng.

Trên đây là gợi ý đặt tên cho con trai gái theo họ Phạm hay ý nghĩa nhất sẽ giúp các bậc phụ huynh có thêm nhiều gợi ý mới, lựa chọn được cái tên phù hợp cho con yêu của mình, mang lại nhiều điều tốt đẹp cho cuộc sống của bé sau này. Tùy theo sở thích của cha mẹ mà các bạn chọn lựa cách đặt tên phù hợp, tuy nhiên nên chọn những tên dễ đọc, ý nghĩa, hợp phong thủy ngũ hành để tránh ảnh hưởng xấu đến vận mệnh của bé sau này. Chúc gia đình bạn luôn khỏe mạnh, nhanh chóng chọn được tên hay cho con mình và hãy luôn đồng hành cùng big.vn để cập nhật thêm nhiều thông tin hữu ích nhé.

du học canada
Liên hệ quảng cáo: 0936675916 – Mr Long
Liên hệ quảng cáo: 0936675916 – Mr Long