300 tên đẹp tiếng hoa cho con trai gái 2018 hay ý nghĩa bố mẹ nên tham khảo

300 cách đặt tên đẹp cho con theo tiếng hoa đang được nhiều bà mẹ trẻ áp dụng vì nó là xu hướng mới khác hẳn với cách đặt tên con theo tiếng Việt. Bạn đã từng tham khảo qua những tên đẹp cho bé trai, tên đẹp cho bé gái ở nhà và danh sách tên khai sinh ấn tượng thì đừng bỏ qua tên đẹp tiếng hoa kì này. Người Trung quốc họ luôn quan niệm và rất tin tưởng vào yếu tố tâm linh, phong thủy nên các em bé mới sinh ra cũng có sẵn một tên gọi ẩn chứa nhiều điều mong mỏi từ gia đình, dòng tộc. Nếu bạn đang có ý định chọn cho con gái hay con trai mình một cái tên chính kiểu là lạ như thế này để thuận theo gia đình nội hoặc ngoại thì hãy cân nhắc thật kĩ bài viết gợi ý lần này. Lưu ý, đặt tên con hay tiếng hoa không phải đặt cho qua loa, đại khái mà cần phải có ý nghĩa đặc biệt, chữ viết cân đối, dễ nghe, dễ đọc, dễ hiểu….Vậy phải làm thế nào để chọn được tên tiếng hoa đẹp cho con trai hay con gái hay bé gái hay ấn tượng trong năm Mậu Tuất 2018?

Nào hãy cùng big.vn tham khảo qua tên tiếng hoa đẹp cho con và top 300 cách đặt tên cho con theo tiếng hoa 2018 khá hot hiện nay ngay bây giờ nhé!

Theo quan điểm của người Trung quốc, một cái tên hay cần hội tụ các yếu tố sau đây:

1.1 Khi đọc lên nghe phải thuận tai. Ngôn ngữ Trung Quốc cũng có những âm cao thấp, tuy không nhiều bằng Việt Nam, do đó họ cũng tránh những cái tên đọc lên nghe nhàm chán hoặc gây khó chịu cho người nghe.

1.2 Cái tên phải có ý nghĩa. Thường thì cái tên truyền tải những mong muốn, kỳ vọng của những bậc sinh thành với đứa con của mình.

1.3 Được tạo bởi những chữ (bộ thủ) đơn giản, dễ hiểu.

1.4 Phải gắn với sự kiện lịch sử hoặc văn hóa nào đó. Thường thì họ sẽ liên hệ với những sự kiện trong năm hoặc sự kiện đặc biệt nào gần đó để sau này có thể kể lại cho con cháu mình.

1.5 Chữ viết phải cân đối hài hòa. Đây là đặc trưng của ngôn ngữ tượng hình. Những ngôn ngữ la-tinh đòi hỏi yếu tố này thấp hơn.

Vài gợi ý tên tiếng Trung hay cho con gái:

1. Thanh An
2. Bình An
3. Diệp An
4. Hoài An
5. Ngọc An
6. Mỹ An
7. Khánh An
8. Hà An
9. Thùy An
10. Thúy An
11. Như An
12. Kim An
13. Thu An
14. Thiên An.
15. Diệp Anh
16. Quế Anh.
17. Mỹ Anh.
18. Bảo Anh.
19. Bảo Châu, Minh Châu, Diệu Châu, Ngọc Châu, Diễm Châu, Quỳnh Châu, Thủy Châu, Trân Châu.
20. Diệp Chi, Phương Chi, Cẩm Chi, Thảo Chi, Diệu Chi, Thùy Chi.
21. Quỳnh Diệp

Những cái tên mang ý nghĩa ấn tượng nhất:

  • Dung: Diện mạo xinh đẹp.
  • Đan: Viên thuốc quý, màu đỏ.
  • Giang: Dòng sông.
  • Hân: Vui mừng chào đớn
  • Hạnh: Đức hạnh, hạnh phúc.
  • Hoa: Rạng rỡ, xinh đẹp như hoa.
  • Hương: Hương thơm của hoa.
  • Khánh: Tiếng chuông, niềm vui.
  • Tâm: Tấm lòng nhân ái.
  • Thảo: Loài cỏ nhỏ nhắn nhưng mạnh mẽ, tràn đầy sức sống.: Bích Thảo, Phương Thảo, Thu Thảo, Ngọc Thảo, Hương Thảo, Như Thảo, Thạch Thảo, Thanh Thảo, Diễm Thả,Dạ Thảo, Nguyên Thảo, Anh Thảo, Kim Thảo, Xuân Thảo.
  • Thu: Mùa thu dịu dàng.
  • 2. Cách đặt tên cho con trai gái sinh năm Mậu Tuất 2018 bằng tiếng hoa theo vần từ A-X

Những cách đặt tên tiếng hoa cho con gái và con trai được cha mẹ trung quốc ưa chuộng và đặt cho con mình sẽ được chia sẻ chi tiết dưới đây.

2.1 Đặt tên tiếng hoa cho con theo vần A

  • AN – 安 an – Chỉ sự yên bình, may mắn.
  • ANH – 英 yīng – Những cái tên có yếu tố anh thường thể hiện sự thông minh, tinh anh
  • Á – 亚 Yà
  • ÁNH – 映 Yìng
  • ẢNH – 影 Yǐng – Ảo ảnh
  • ÂN – 恩 Ēn – Sự yêu thương.
  • ẤN- 印 Yìn – dấu ấn in sâu trong trí nhớ
  • ẨN – 隐 Yǐn

2.2 Đặt tên tiếng hoa cho con theo vần B

  • BA – 波 Bō – Sóng nước — Chỉ ánh mắt long như sóng nước.
  • BÁ – 伯 Bó – Hùng bá
  • BÁCH – 百 Bǎi – Bách nghệ, mong sự tài giỏi
  • BẠCH – 白 Bái – bạch nhật, trong sáng, minh bạch
  • BẢO – 宝 Bǎo – Bảo bối
  • BẮC – 北 Běi – Phương Bắc
  • BẰNG – 冯 Féng – họ Bằng
  • BÉ – 閉 Bì
  • BÍCH – 碧 Bì – Thứ đá quý màu xanh biếc
  • BIÊN – 边 Biān – biên thùy
  • BÌNH – 平 Píng – Bằng phẳng — Yên ổn — Hoà hợp — Đồng đều — Giản dị
  • BÍNH – 柄 Bǐng – Quyền hành, cầm nắm quyền
  • BỐI – 贝 Bèi – Đồ quý báu, chẳng hạn Bảo bối.
  • BÙI – 裴 Péi – Họ Bùi

2.3 Đặt tên tiếng hoa cho con theo vần C

  • CAO – 高 Gāo – Đáng tôn kính, quý trọng. Họ Cao
  • CẢNH – 景 Jǐng – Ánh sáng mặt trời
  • CHÁNH – 正 Zhèng – Đúng. Phải — Ngay thẳng — Không lẫn lộn
  • CHẤN – 震 Zhèn – tượng trưng cho sấm sét, cho người con trai trưởng
  • CHÂU – 朱 Zhū – Bảo Châu (viên ngọc quý), Minh Châu (viên ngọc sáng),…
  • CHI – 芝 Zhī – Linh Chi (thảo dược quý hiếm), Liên Chi (cành sen), Mai Chi (cành mai), Quỳnh Chi (nhánh hoa quỳnh), Lan Chi (nhánh hoa lan, hoa lau),…
  • CHÍ – 志 Zhì – Cái ý muốn to lớn mạnh mẽ — Ý riêng, lòng riêng
  • CHIẾN – 战 Zhàn
  • CHIỂU – 沼 Zhǎo
  • CHINH – 征 Zhēng
  • CHÍNH – 政 Zhèng – Chỉ sự thông minh, đa tài.
  • CHỈNH – 整 Zhěng – Ngay ngắn ngang bằng — Toàn vẹn
  • CHUẨN – 准 Zhǔn
  • CHUNG – 终 Zhōng – Toàn vẹn
  • CÔNG – 公 Gōng – Ngay thẳng, không có riêng tư — Chung
  • CÚC – 鞠 Jū – Nuôi nấng, dưỡng dục. Dùng làm danh từ chỉ người được nuôi dưỡng, dạy bảo tốt.
  • CUNG – 工 Gōng – Nên việc, được việc
  • CƯỜNG – 强 Qiáng – Chống lại, không chịu tuân phục — Gắng sức.
  • CỬU – 九 Jiǔ

2.4 Đặt tên tiếng hoa cho con theo vần D

  • DANH – 名 Míng – công danh
  • DẠ – 夜 Yè
  • DIỄM – 艳 Yàn – Đẹp đẽ — Sáng sủa rực rỡ
  • DIỆP – 叶 Yè – Hài hoà, hoà hợp
  • DIỆU – 妙 Miào – Tốt đẹp — Khéo léo — Thân tình
  • DOANH – 嬴 Yíng – Thắng — Đầy, đầy đủ
  • DOÃN – 尹 Yǐn – Thật lòng tin tưởng, Họ Doãn
  • DỤC – 育 Yù – Dục trong “dưỡng dục”, mong con khôn lớn.
  • DUNG – 蓉 Róng
  • DŨNG – 勇 Yǒng – Mạnh mẽ, kiên cường
  • DUY – 维 Wéi – Duy trong “duy nhất”, chỉ có một
  • DUYÊN – 缘 Yuán – duyên mệnh, duyên số.
  • DỰ – 吁 Xū
  • DƯƠNG – 羊 Yáng
  • DƯƠNG – 杨 Yáng
  • DƯỠNG – 养 Yǎng

2.5 Đặt tên tiếng hoa cho con theo vần Đ

  • ĐẠI – 大 Dà – to, lớn, mong mỏi điều lớn lao
  • ĐÀO – 桃 Táo – cây đào, quả thơm, ngọt. Họ Đào
  • ĐAN – 丹 Dān
  • ĐAM – 担 Dān
  • ĐÀM – 谈 Tán
  • ĐẢM – 担 Dān – Vác, tự gánh lấy trách nhiệm gọi là đảm nhậm
  • ĐẠM – 淡 Dàn – cuộc sống thanh đạm, không ham vinh hoa lợi lộc
  • ĐẠT – 达 Dá – Thành việc, Thành công không bị ngăn cản.
  • ĐẮC – 得 De – mang ý nghĩa thành công
  • ĐĂNG – 登 Dēng – mong mỏi sự tiến lên, đi lên
  • ĐĂNG – 灯 Dēng – ngọn đèn đăng chiếu sáng, sáng rực.
  • ĐẶNG – 邓 Dèng – Họ Đặng
  • ĐÍCH – 嫡 Dí – Đích trong “đích tử” – con trai trưởng
  • ĐỊCH – 狄 Dí – Họ Địch
  • ĐINH – 丁 Dīng – con trai, đàn ông trai tráng, mạnh mẽ. Họ Đinh
  • ĐÌNH – 庭 Tíng
  • ĐỊNH – 定 Dìng – Yên, yên định, bình tĩnh
  • ĐIỀM – 恬 Tián – Yên ổn. Yên tĩnh
  • ĐIỂM – 点 Diǎn
  • ĐIỀN – 田 Tián
  • ĐIỆN – 电 Diàn
  • ĐIỆP – 蝶 Dié – con bướm
  • ĐOAN – 端 Duān – Thẳng. Ngay thẳng
  • ĐÔ – 都 Dōu
  • ĐỖ – 杜 Dù – Họ Đỗ
  • ĐÔN – 惇 Dūn – Dày dặn. Nhiều (nói về cái đức của người) — Thành thật. Đáng tin (nói về lòng người)
  • ĐỒNG – 仝 Tóng – Họ Đồng
  • ĐỨC – 德 Dé – Đức hạnh, đạo đức

2.6 Đặt tên tiếng hoa cho con theo vần G

  • GẤM – 錦 Jǐn – Gấm. Một loại vải đẹp và cực quý của Trung Hoa
  • GIA – 嘉 Jiā – Tốt đẹp — Điều may mắn, phúc đức — Vui vẻ.
  • GIANG – 江 Jiāng – Sông lớn, mong mỏi điều lớn lao
  • GIAO – 交 Jiāo
  • GIÁP – 甲 Jiǎ – Giáp trong “áo giáp” – chỉ sự chịu đựng, chống chọi, mạnh mẽ
  • QUAN – 关 Guān

300 tên đẹp tiếng hoa cho con trai gái 2018 hay ý nghĩa bố mẹ nên tham khảo

2.7 Đặt tên tiếng hoa cho con theo vần H

  • HÀ – 何 Hé
  • HẠ – 夏 Xià – mang ý nghĩa to lớn
  • HẢI – 海 Hǎi
  • HÀN – 韩 Hán – Chỉ sự thông tuệ.
  • HẠNH – 行 Xíng
  • HÀO – 豪 Háo – Chỉ người có tài xuất chúng.
  • HẢO – 好 Hǎo – Tốt, Đẹp đẽ — Thân thiện
  • HẠO – 昊 Hào – Trời xanh, mênh mông, bát ngát
  • HẰNG – 姮 Héng – Hằng nga
  • HÂN – 欣 Xīn – Hân hoan, vui mừng, hớn hở
  • HẬU – 后 hòu – Chỉ sự thâm sâu; con người có đạo đức.
  • HIÊN – 萱 Xuān – Cỏ huyên, hoa lá đều ăn được cả.
  • HIỀN – 贤 Xián – Có tài năng và đức độ — Tốt đẹp — Không phải là hiền lành theo nghĩa Việt Nam
  • HIỆN – 现 Xiàn – Ánh sáng của ngọc
  • HIỂN – 显 Xiǎn – Rõ ràng — Vẻ vang, có địa vị cao
  • HIỆP – 侠 Xiá – Đem tài sức mà cứu giúp người — Đẹp đẽ.
  • HIẾU – 孝 Xiào – Hiếu thảo — hết lòng với cha mẹ — Nối được chí ông cha
  • HINH – 馨 Xīn – Mùi thơm bay xa — Thơm ngát
  • HOA – 花 Huā – Phần đẹp nhất của cây, tức bông hoa — Chỉ người con gái đẹp
  • HÒA – 和 Hé – Hoà, hoà nhã, ôn hoà, dịu dàng
  • HÓA – 化 Huà – Thay đổi — Làm cho thay đổi
  • HỎA – 火 Huǒ – Lửa. Ngọn lửa — Mau lẹ, gấp rút
  • HỌC – 学 Xué
  • HOẠCH – 获 Huò – Gặt hái
  • HOÀI – 怀 Huái – Hoài bão
  • HOAN – 欢 Huan – Vui vẻ, mừng rỡ
  • HOÁN – 奂 Huàn – Rực rỡ, tả cái dáng văn vẻ rực rỡ
  • HOẠN – 宦 Huàn
  • HOÀN – 环 Huán – Cái vòng ngọc.
  • HOÀNG – 黄 Huáng
  • HỒ – 胡 Hú
  • HỒNG – 红 Hóng – Màu hồng, chỉ sự may mắn
  • HỢP – 合 Hé
  • HỢI – 亥 Hài
  • HUÂN – 勋 Xūn – công trạng lớn
  • HUẤN – 训 Xun
  • HÙNG – 雄 Xióng – Tài sức hơn người — Mạnh mẽ dũng cảm
  • HUY – 辉 Huī – Sáng sủa, rực rỡ. Làm nên vẻ vang
  • HUYỀN – 玄 Xuán – Sâu xa kín đáo
  • HUỲNH – 炯 Jiǒng – Sáng chói, tươi sáng. Dùng làm tên người với mong ước tương lai tươi sáng.
  • HUYNH – 兄 Xiōng – Huynh trong “huynh đệ”, tình yêu thương anh em, máu mủ
  • HỨA – 許 (许) Xǔ – Hẹn ước
  • HƯNG – 兴 Xìng – Khởi lên. Nổi dậy — Khởi phát. Thịnh vượng. Tốt đẹp hơn lên
  • HƯƠNG – 香 Xiāng – hương thơm
  • HỮU – 友 You – bằng hữu

2.8 Đặt tên tiếng hoa cho con theo vần K

  • KIM – 金 Jīn – Vàng. Tên thứ kim loại quý màu vàng
  • KIỀU – 翘 Qiào – Vẻ tươi tốt — Trội hơn, vượt lên
  • KIỆT – 杰 Jié – Tài trí vượt người thường
  • KHA – 轲 Kē
  • KHANG – 康 Kāng – Yên ổn bình thường — Vui vẻ
  • KHẢI – 啓 (启) Qǐ
  • KHẢI – 凯 Kǎi – Người thiện, người giỏi.
  • KHÁNH – 庆 Qìng
  • KHOA – 科 Kē – Mong mỏi sự đỗ đạt, thành công
  • KHÔI – 魁 Kuì – Người đứng đầu
  • KHUẤT – 屈 Qū
  • KHUÊ – 圭 Guī – một thứ ngọc quý thời cổ, mang ý nghĩa quý báu, quý giá, giá trị
  • KỲ – 淇 Qí

2.9 Đặt tên tiếng hoa cho con theo vần L

  • LÃ – 吕 Lǚ
  • LẠI – 赖 Lài – mang ý nghĩa kỳ vọng có thể nương tựa nhờ vả, sự chăm sóc, quan tâm trong tương lai
  • LAN – 兰 Lán – Tên một loài cây, hoa có mùi thơm, tức cây lan, hoa lan
  • LÀNH – 令 Lìng
  • LÃNH – 领 Lǐng – Đứng đầu — Nắm giữ việc chỉ huy
  • LÂM – 林 Lín – Rừng. Vùng đất cây cối mọc nhiều — Chỉ nơi, sự tụ họp đông đảo
  • LÊ – 黎 Lí – Họ Lê
  • LỄ – 礼 Lǐ – lễ nghĩa, cách cư xử đẹp đẽ
  • LINH – 泠 Líng – Vẻ nhẹ nhàng phất phơ, diệu dàng
  • LIÊN – 莲 Lián – Hoa sen. Thể hiện sự trong trắng, thuần khiết
  • LONG – 龙 Lóng – Con rồng — Chỉ ông vua
  • LUÂN – 伦 Lún – Lẽ phải ở đời. Cách cư xử trong cuộc sống.
  • LƯƠNG – 良 Liáng – Tốt đẹp — Giỏi, làm việc được
  • LY – 璃 Lí – một thứ ngọc quý ở Tây vực.
  • LÝ – 李 Li – Họ Lý

2.10 Đặt tên tiếng hoa cho con theo vần M

  • MÃ – 马 Mǎ – Họ Mã
  • MAI – 梅 Méi – Cây hoa mai, hoa mai
  • MẠNH – 孟 Mèng – mạnh mẽ, người con trai khỏe mạnh.
  • MINH – 明 Míng – (Lòng dạ) ngay thẳng, trong sáng
  • MY – 嵋 Méi
  • MỸ – MĨ – 美 Měi – Ðẹp, cái gì có vẻ đẹp khiến cho mình thấy lấy làm thích đều gọi là mĩ

2.11 Đặt tên tiếng hoa cho con theo vần N

  • NAM – 南 Nán – Phương Nam
  • NHẬT – 日 Rì – Mặt trời, thái dương
  • NHÂN – 人 Rén
  • NHI – 儿 Er – Thảo Nhi (người con hiếu thảo), Tuệ Nhi (cô gái thông tuệ), Hiền Nhi (con ngoan của gia đình), Phượng, Nhi (con chim phượng nhỏ), Yên Nhi (làn khói nhỏ mỏng manh), Gia Nhi (bé ngoan của gia đình)
  • NHIÊN – 然 Rán
  • NHƯ – 如 Rú
  • NGA – 娥 É – Tốt đẹp, mĩ nữ, cho nên con gái hay đặt tên là nga.
  • NGÂN – 银 Yín – Bạc, tên một thứ kim loại quý, màu trắng
  • NGỌC – 玉 Yù – Ngọc, đá báu, quý giá
  • NGÔ – 吴 Wú – Họ Ngô
  • NGUYÊN – 原 Yuán – Cánh đồng
  • NGUYỄN – 阮 Ruǎn – Họ Nguyễn
  • NỮ – 女 Nǚ – Phụ nữ, thiếu nữ.

2.12 Đặt tên tiếng hoa cho con theo vần P

  • PHAN – 藩 Fān – Họ Phan
  • PHẠM – 范 Fàn – Họ Phạm
  • PHI -菲 Fēi – Hoa cỏ đẹp
  • PHONG – 风 Fēng – Gió
  • PHONG – 峰 Fēng – Đỉnh núi, ngọn núi
  • PHÚ – 富 Fù – Biểu thị hàm ý có tiền tài, sự nghiệp thành công.
  • PHƯƠNG – 芳 Fāng – Cỏ thơm, thơm.
  • PHÙNG – 冯 Féng – Họ Phùng
  • PHỤNG – 凤 Fèng – Tên một loài chim đẹp, tức chim Phượng
  • PHƯỢNG – 凤 Fèng – Tên một loài chim đẹp, tức chim Phượng

2.13 Đặt tên tiếng hoa cho con theo vần Q

  • QUANG – 光 Guāng – Ánh sáng mặt trờ
  • QUÁCH – 郭 Guō – Họ Quách
  • QUÂN – 军 Jūn
  • QUỐC – 国 Guó – quốc gia, một nước
  • QUYÊN – 娟 Juān – Xinh đẹp, tả cái dáng đẹp của người
  • QUỲNH – 琼 Qióng – Tên thứ ngọc quý và đẹp, tức ngọc Quỳnh

2.14 Đặt tên tiếng hoa cho con theo vần S

  • SANG 瀧 shuāng – Nước chảy xiết
  • SÂM – 森 Sēn – Rừng, sâm lâm
  • SONG – 双 Shuāng
  • SƠN – 山 Shān – Núi non hùng vĩ

2.15 Đặt tên tiếng hoa cho con theo vần T

  • TẠ – 谢 Xiè – Họ Tạ
  • TÀI – 才 Cái – Tài, làm việc giỏi gọi là tài.
  • TÂN – 新 Xīn – Mới mẻ, mong mỏi điều mới mẻ, tốt đẹp
  • TẤN – 晋 Jìn – Tiến lên, như mạnh tấn
  • TĂNG 曾 Céng – Họ Tăng
  • THÁI – 泰 Zhōu – Bình yên, hanh thông
  • THANH – 青 Qīng – Màu xanh
  • THÀNH – 城 Chéng – Bức tường cao và dài đắp lên để ngăn giặc, bảo vệ cho một nơi dân cư đông đúc
  • THÀNH – 成 Chéng – Nên, thành tựu, phàm làm công việc gì đến lúc xong đều gọi là thành
  • THÀNH – 诚 Chéng – Thật lòng. Không dối trá
  • THẠNH – 盛 Shèng
  • THẢO – 草 Cǎo – Cỏ, chữ để gọi tóm các loài cỏ
  • THẮNG – 胜 Shèng
  • THẾ – 世 Shì
  • THI – 诗 Shī – Thơ, văn có vần gọi là thơ
  • THỊ – 氏 Shì
  • THIÊM – 添 Tiān
  • THỊNH – 盛 Shèng – có nghĩa là đầy đủ đông đúc, chỉ thấy thêm không thấy kém đều gọi
    là thịnh.
  • THIÊN – 天 Tiān – Trời cao, trời xanh
  • THIỆN – 善 Shàn – Thiện, lành
  • THIỆU – 绍 Shào – Nối, con em nối được nghiệp của ông cha
  • THOA – 釵 Chāi – Cái thoa cài đầu của phụ nữ, cái trâm
  • THOẠI – 话 Huà – Đàm thoại — Lời nói
  • THUẬN – 顺 Shùn – Thuận lợi
  • THỦY – 水 Shuǐ – Nước
  • THÚY – 翠 Cuì – Một thứ đá đẹp sản xuất ở Diến Ðiện gọi là ngọc thuý
  • THÙY – 垂 Chuí – Biên thùy
  • THỤY – 瑞 Ruì – Tốt lành — Điềm lành.
  • THU – 秋 Qiū – Mùa thu.
  • THƯ – 书 Shū – Sách, vật ghi chép
  • THƯƠNG – 鸧 Cāng – Chim vàng anh
  • THƯƠNG – 怆 Chuàng
  • TIÊN – 仙 Xian – Tiên, thần tiên
  • TIẾN – 进 Jìn – Bước lên cao — Tới trước
  • TÍN – 信 Xìn – Thành thật — Đáng tin — Chữ tín
  • TỊNH – 净 Jìng – Nước trong vắt — Rất trong sạch — Rất yên lặng
  • TOÀN – 全 Quán – Trọn vẹn, vẹn toàn
  • TÔ – 苏 Sū – Họ Tô
  • TÚ – 宿 Sù – Các vì sao, tinh tú
  • TÙNG – 松 Sōng – Cây tùng, cây thông
  • TUÂN – 荀 Xún
  • TUẤN – 俊 Jùn – Tướng mạo tươi đẹp, con người tài năng.
  • TUYẾT – 雪 Xuě – Tuyết
  • TƯỜNG – 祥 Xiáng – Ðiềm, điềm tốt gọi là tường
  • TƯ – 胥 Xū – Cùng — Giúp đỡ — Chờ đợi.
  • TRANG – 妝 Zhuāng – Trang sức, dùng các thứ phấn sáp vàng ngọc mà chải chuốt cho đẹp thêm gọi là trang.
  • TRÂM – 簪 Zān – Cái trâm cài đầu
  • TRẦN – 陈 Chén – Họ Trần
  • TRÍ – 智 Zhì – Sáng suốt, hiểu biết nhau — Sự hiểu biết
  • TRINH – 贞 Zhēn – Ngay thẳng, không dời đổi
  • TRỊNH – 郑 Zhèng – Họ Trịnh
  • TRIỂN – 展 Zhǎn – Phát triển
  • TRUNG – 忠 Zhōng – Trung thành, trung, hết lòng
  • TRÚC – 竹 Zhú – Cây trúc
  • TRƯƠNG – 张 Zhāng – Họ Trương
  • TUYỀN – 璿 Xuán – Tên loài ngọc đẹp

2.16 Đặt tên tiếng hoa cho con theo vần U

  • UYÊN – 鸳 Yuān – Uyên ương

2.17 Đặt tên tiếng hoa cho con theo vần V

  • VĂN – 文 Wén
  • VÂN – 芸 Yún – tên Vân thường gợi cảm giác nhẹ nhàng như đám mây trắng bồng bềnh trên trời
  • VĨ – 伟 Wěi – Lạ, lớn, tuấn tú,
  • VINH – 荣 Róng – Tươi tốt. Vẻ vang
  • VĨNH – 永 Yǒng – Lâu, dài, mãi mãi
  • VIỆT – 越 Yuè – Vượt núi băng ngàn
  • VÕ – 武 Wǔ – Họ Võ
  • VŨ – 武 Wǔ – Mạnh mẽ — Chỉ chung việc làm dựa trên sức mạnh
  • VŨ – 羽 Wǔ – Lông chim. Ta cũng gọi là lông vũ
  • VƯƠNG – 王 Wáng – Vua
  • VY; VI – 韦 Wéi
  • Ý – 意 Yì – Ý chí

2.18 Đặt tên tiếng hoa cho con theo vần X

  • YẾN – 燕 Yàn – Chim yến
  • XUÂN – 春 Chūn – Mùa xuân
  • 3. 999 tên đẹp cho bé trai gái theo tiếng Trung được dùng phổ biến nhất hiện nay

3.1 Tên bé trai tiếng Trung hay nhất

Bảo Huỳnh, Bảo KHánh, Bảo Lâm, Bảo Long, Bảo Pháp, Bảo Quốc, Bảo Sơn, Bảo Thạch, Bảo Thái, Bảo Tín, Bảo Toàn, Bích Nhã, Bình An, Bình Dân, Bình Đạt, Bịnh Định, Bình Dương, Bình Hoà, Bình Minh, Bình Nguyên, Bình Quân, Bình Thuận, Bình Yên, Bửu Chưởng, Bửu Diệp, Bửu Toại, Cảnh Tuấn, Cao Kỳ, Cao Minh, Cao Nghiệp, Cao Nguyên, Cao Nhân, Cao Phong, Cao Sĩ, Cao Sơn, Cao Sỹ, Cao Thọ, Cao Tiến Cát Tường, Cát Uy, Chấn Hùng, Chấn Hưng, Chấn Phong, Chánh Việt, Chế Phương, Chí Anh, Chí Bảo, Chí Công, Chí Dũng, Chí Hiếu, Chí Khang, Đắc Di, Đắc Lộ, Đắc Lực, Đắc Thái, Đắc Thành, Đắc Trọng, Đại Dương, Đại Hành, Đại Ngọc, Đại Thống, Dân Hiệp, Dân Khánh, Đan Quế, Đan Tâm, Đăng An, Đăng Đạt, Đăng Khánh, Đăng Khoa, Đăng Khương, Đăng Minh, Đăng Quang, Danh Nhân, Danh Sơn, Danh Thành, Danh Văn, Đạt Dũng, Đạt Hoà, Đình Chiểu, Đình Chương, Đình Cường, Đình Diệu, Đình Đôn, Đình Dương, Đình Hảo, Đình Hợp, Đình Kim, Đinh Lộc, Đình Lộc, Đình Luận, Định Lực, Định Nam, Đỉnh Ngân, Đỉnh Nguyên, Đỉnh Nhân, Đỉnh Phú, Đỉnh Phúc, Đình Quảng, Đình Sang, Định Siêu, Đình Thiện, Đình Toàn, Đức Tường, Dũng Trí, Dũng Việt, Dương Anh, Dương Khánh, Duy An, Duy Bảo, Duy Cẩn
Duy Cường, Duy Hải, Duy Hiền, Duy Hiếu, Duy Hoàng, Duy Hùng, Duy Khang, Duy Khánh, Duy Khiêm, Duy Kính, Duy Luận, Duy Mạnh, Duy Minh, Duy Ngôn, Duy Nhượng, Duy Quang, Duy Tâm, Duy Tân, Duy Thạch, Duy Thắng, Duy Thanh, Duy Thành, Duy Thông, Duy Tiếp, Duy Tuyền, Gia Ân, Gia Anh, Gia Bạch, Gia Bảo, Gia Bình, Gia Cẩn, Gia Giần.

300 tên đẹp tiếng hoa cho con trai gái 2018 hay ý nghĩa bố mẹ nên tham khảo

* Tham khảo thêm tên tiếng hoa cho con trai:

BST hơn 30 cái tên tiếng hoa cho bé trai hay và ý nghĩa nhất từ các nhân vật nổi tiếng trong ngôn tình Trung Quốc là: Hà Dĩ Thâm, Ngôn Hy, Tiêu Nại, Dạ Hoa, Dung Chỉ, Đàm Thư Mặc, Tôn Gia Ngộ, Mộ Ngôn, Bạch Tử Họa, Hà Tô Diệp, Mộ Dung Bá Lâm, Lục Lệ Thành, Lương Phi Phàm, Trần Ngộ Bạch, Tiết Thái, Trần Tử Gia, Phong Tức, Trường Tôn Vô Cực, Vân Tranh, Giang Thần, Đường Dịch, Nguyễn Chính Đông, Trình Tranh, Tô Lập, Dung Nham, Long Phi Ly, Dung Viên, Vương Lịch Xuyên, Lục Chi Ngang, Mạnh Ngọc, Phương Hoa, Tiêu Kì Nhiên, Tịch Si Thần.

3.2 Tên bé gái tiếng Trung hay nhất

  • AN: Bình an và yên ổn. Gợi ý tên hay cho bé gái là: Thanh An – Bình An – Diệp An – Hoài An – Ngọc An – Mỹ An – Khánh An – Hà An – Thùy An – Thúy An – Như An- Kim An – Thu An – Thiên An.
  • ANH: Thông minh, sáng sủa. Gợi ý tên hay cho bé gái là: Diệp Anh – Quế Anh – Thùy Anh – Mỹ Anh – Bảo Anh – Quỳnh Anh – Lan Anh – Ngọc Anh – Huyền Anh – Vân Anh – Phương Anh – Tú Anh – Diệu Anh – Minh Anh.
  • BÍCH: Màu xanh quý tuyệt đẹp. Gợi ý tên hay cho bé gái: Ngọc Bích – Lệ Bích – Lam Bích – Hồng Bích – Hoài Bích
  • CHÂU: Quý như châu ngọc. Gợi ý tên hay cho bé gái: Bảo Châu – Minh Châu – Diệu Châu – Ngọc Châu – Diễm Châu – Quỳnh Châu – Thủy Châu – Trân Châu.
  • CHI: Dịu dàng, tràn đầy sức sống như nhành cây. Gợi ý tên hay cho bé gái: Diệp Chi – Mai Chi – Quế Chi – Phương Chi – Thảo Chi – Cẩm Chi – Diệu Chi – Thùy Chi.
  • DIỆP: Tươi tắn, tràn đầy sức sống như lá cây. Gợi ý tên hay cho bé gái: Bích Diệp – Quỳnh Diệp – Khánh Diệp – Ngọc Diệp – Mộc Diệp – Thảo Diệp.
  • DUNG: Diện mạo xinh đẹp. Gợi ý tên hay cho bé gái:Hạnh Dung – Kiều Dung – Phương Dung – Thanh Dung – Ngọc Dung – Hoàng Dung – Mỹ Dung.
  • ĐAN: Viên thuốc quý, màu đỏ. Gợi ý tên hay cho bé gái: Linh Đan – Tâm Đan – Ngọc Đan – Mỹ Đan – Hoài Đan – Khánh Đan – Nhã Đan – Phương Đan.
  • GIANG: Dòng sông. Gợi ý tên hay cho bé gái: Phương Giang – Khánh Giang – Lệ Giang – Hương Giang – Quỳnh Giang – Thúy Giang – Lam Giang – Hà Giang – Trà Giang.
  • HÀ: Dòng sông. Gợi ý tên hay cho bé gái: Bảo Hà – Thu Hà – Ngọc Hà – Khánh Hà – Thủy Hà – Bích Hà – Vân Hà – Ngân Hà – Thanh Hà – Cẩm Hà.
  • HÂN: Niềm vui, tính cách dịu hiền. Gợi ý tên hay cho bé gái:Gia Hân – Bảo Hân – Ngọc Hân – Thục Hân – Khả Hân – Tường Hân – Mỹ Hân.
  • HẠNH: Đức hạnh, hạnh phúc. Gợi ý tên hay cho bé gái: Hồng Hạnh, Ngân Hạnh, Thúy Hạnh, Bích Hạnh, Diễm Hạnh, Nguyên Hạnh.
  • HOA: Rạng rỡ, xinh đẹp như hoa. Gợi ý tên hay cho bé gái:Ngọc Hoa – Kim Hoa – Phương Hoa – Quỳnh Hoa – Như Hoa – Mỹ Hoa – Diệu Hoa – Mai Hoa.
  • HƯƠNG: Hương thơm của hoa. Gợi ý tên hay cho bé gái:Mai Hương – Quế Hương – Khánh Hương – Ngọc Hương- Thảo Hương – Quỳnh Hương – Lan Hương – Minh Hương – Thiên Hương.
  • KHÁNH: Tiếng chuông, niềm vui. Gợi ý tên hay cho bé gái: Ngân Khánh – Bảo Khánh – Vân Khánh – Mỹ Khánh – Kim Khánh – Ngọc Khánh.
  • KHUÊ: Ngôi sao khuê (tượng trưng cho tri thức), tiểu thư, khuê các. Gợi ý tên hay cho bé gái: Diễm Khuê – Ngọc Khuê – Minh Khuê – Diệu Khuê – Mai Khuê – Anh Khuê – Hà Khuê – Vân Khuê.
  • LAN: Loài hoa quý và đẹp. Gợi ý tên hay cho bé gái: Phong Lan – Tuyết Lan – Bảo Lan – Chi Lan – Bích Lan – Diệp Lan – Ngọc Lan – Mai Lan – Quỳnh Lan – Ý Lan – Xuân Lan – Hoàng Lan – Phương Lan – Trúc Lan – Thanh Lan – Nhật Lan.
  • LOAN: Một loài chim quý. Gợi ý tên hay cho bé gái: Thúy Loan – Thanh Loan – Bích Loan – Tuyết Loan – Kim Loan – Quỳnh Loan – Ngọc Loan – Hồng Loan – Tố Loan – Phương Loan.
  • LINH: Cái chuông nhỏ, linh lợi, hoạt bát. Gợi ý tên hay cho bé gái: Trúc Linh – Mỹ Linh – Thùy Linh – Diệu Linh – Phương Linh _ Gia Linh – Khánh Linh – Quế Linh – Bảo Linh – Khả Linh _ Hạnh Linh – Mai Linh – Nhật Linh – Cẩm Linh – Hà Linh.
  • MAI: Loài hoa tinh tế, thanh cao, nở vào mùa xuân. Gợi ý tên hay cho bé gái: Thanh Mai – Trúc Mai – Diễm Mai – Phương Mai – Xuân Mai – Quỳnh Mai – Tuyết Mai – Chi Mai – Nhật Mai – Hoàng Mai – Ban Mai – Ngọc Mai – Hồng Mai – Khánh Mai – Diệp Mai – Thu Mai.
  • VÂN: Đám mây trời. Gợi ý tên hay cho bé gái: Thùy Vân – Mỹ Vân – Thanh Vân – Ngọc Vân – Thụy Vân – Thúy Vân – Diệu Vân – Hải Vân – Trúc Vân – Tuyết Vân – Khánh Vân – Thảo Vân – Bích Vân – Cẩm Vân – Bảo Vân – Diệp Vân.
  • MY: Loài chim hót hay, đáng yêu. Gợi ý tên hay cho bé gái: Hạnh My – Hà My – Thảo My – Diễm My – Khánh My – Ngọc My – Trà My – Giáng My.
  • MINH: Sáng sủa, tươi tắn. Gợi ý tên hay cho bé gái: Thu Minh – Ngọc Minh – Nguyệt Minh – Tuệ Minh – Khả Minh – Thảo Minh – Thùy Minh – Thúy Minh.
  • NGA: Cô gái xinh đẹp. Gợi ý tên hay cho bé gái: Phương Nga – Bảo Nga – Thanh Nga – Bích Nga – Diệu Nga – Quỳnh Nga – Thúy Nga – Tố Nga.
  • NGÂN: Thanh âm vui vẻ, vang vọng. Gợi ý tên hay cho bé gái: Thanh Ngân – Khánh Ngân – Bích Ngân – Diễm Ngân – Khả Ngân – Trúc Ngân – Quỳnh Ngân – Hạnh Ngân.
  • NGỌC: Bảo vật quý hiếm. Gợi ý tên hay cho bé gái: Bảo Ngọc – Thanh Ngọc – Bích Ngọc – Khánh Ngọc – Minh Nhọc – Như Ngọc – Lan Ngọc – Vân Ngọc.
  • NHI: Đoan trang, biết giữ lễ nghĩa. Gợi ý tên hay cho bé gái: Thục Nhi – Hân Nhi – Đông Nhi – Ngọc Nhi – Quỳnh Nhi – Diễm Nhi – Vân Nhi – Thảo Nhi.
  • VY: Nhỏ nhắn, loài hoa hồng leo đẹp, tràn đầy sức sống. Gợi ý tên hay cho bé gái: Tường Vy – Ngọc Vy – Thảo Vy – Hạ Vy – Diễm Vy – Diệu Vy – Thúy Vy – Lan Vy – Mai Vy – Khánh Vy – Hải Vy – Bảo Vy – Diệp Vy – Trúc Vy.
  • NHIÊN: Ung dung tự tại. Gợi ý tên hay cho bé gái: An Nhiên – Hân Nhiên – Khả Nhiên – Hạ Nhiên – Thùy Nhiên – Quỳnh Nhiên – Thảo Nhiên – Ý Nhiên.
  • NHUNG: Mượt mà, êm ái như nhung. Gợi ý tên hay cho bé gái: Hồng Nhung – Thảo Nhung – Quỳnh Nhung – Tuyết Nhung – Phi Nhung – Kim Nhung – Phương Nhung – Bích Nhung.
  • QUYÊN: Dung mạo xinh đẹp. Gợi ý tên hay cho bé gái: Thục Quyên – Lệ Quyên – Ngọc Quyên – Bích Quyên – Bảo Quyên – Thảo Quyên – Tố Quyên – Tú Quyên.
  • QUỲNH: Hoa quỳnh, một thứ ngọc đẹp. Gợi ý tên hay cho bé gái: Diễm Quỳnh – Ngọc Quỳnh – Ngân Quỳnh – Hạnh Quỳnh – Mai Quỳnh – Phương Quỳnh – Thanh Quỳnh – Cảm Quỳnh.
  • TÂM: Tấm lòng nhân ái. Gợi ý tên hay cho bé gái: Băng Tâm – Minh Tâm – Thanh Tâm – Hồng Tâm – Mỹ Tâm – Đan Tâm – Khánh Tâm – Phương Tâm.
  • THẢO: Loài cỏ nhỏ nhắn nhưng mạnh mẽ, tràn đầy sức sống. Gợi ý tên hay cho bé gái: Bích Thảo – Phương Thảo – Thu Thảo – Ngọc Thảo – Hương Thảo – Như Thảo – Thạch Thảo – Thanh Thảo – Diễm Thảo – Dạ Thảo – Nguyên Thảo – Anh Thảo – Kim Thảo – Xuân Thảo.
  • THU: Mùa thu dịu dàng. Gợi ý tên hay cho bé gái: Mai Thu – Bích Thu – Hoài Thu – Cẩm Thu – Ngọc Thu – Quế Thu – Kiều Thu – Hồng Thu – Hương Thu – Hạnh Thu – Bảo Thu – Phương Thu – Diệp Thu – Lệ Thu.
  • THƯ: Thông minh, tài giỏi. Gợi ý tên hay cho bé gái: Anh Thư – Uyên Thư – Minh Thư – Ngọc Thư – Quỳnh THư – Diễm Thư – Bích Thư – Bảo Thư.
  • THỦY: Sâu lắng, mạnh mẽ như làn nước. Gợi ý tên hay cho bé gái: Ngọc Thủy – Bích Thủy – Phương Thủy – Lệ Thủy – Xuân Thủy – Mai Thủy – Hương Thủy – Khánh Thủy.
  • TRANG: Nghiêm chỉnh, đoan trang. Gợi ý tên hay cho bé gái: Đoang Trang – Thu Trang – Quỳnh Trang – Hạnh Trang – Thùy Trang – Thục Trang – Linh Trang – Hạnh Trang – Ngân Trang – Thùy Trang – Ngọc Trang – DIễm Trang – Thảo Trang – Thiên Trang – Kiều Trang – Vân Trang – Bảo Trang – Yến Trang.
  • TRÀ: Loài cây xanh tươi, hoa thơm và quý. Gợi ý tên hay cho bé gái: Thanh Trà – Ngọc Trà – Bích Trà – Sơn Trà – Thu Trà – Diệp Trà – Xuân Trà.
  • YẾN: Loài chim quý, vừa đẹp, vừa hót hay. Gợi ý tên hay cho bé gái: Hoàng Yến – Ngọc Yến – Minh Yến – Hồng Yến – Cẩm Yến – Nhã Yến – Hải Yến – Kim Yến.

300 tên đẹp tiếng hoa cho con trai gái 2018 hay ý nghĩa bố mẹ nên tham khảo

* Danh sách 100 tên tiếng hoa cho con gái theo tên nhân vật nổi tiếng như sau:

Lâm Gia Mộc, Mộc Thanh Dao, Ly Tâm, Tần Khả Nhi, Hiểu Đồng, Chu Ngọc, Thiên Y Hữu Phong, Long Tuyết Dao, Lâm Phong, Tô Di, Hứa Hủ, Lạc Tranh, Tần Như Thương, Tạ Tuyền Cơ, Nhan Hoan, Ninh Phi, Vân Khinh, Tang Du, Trầm Nhược Băng, Chung Bảo Khâm, Lăng Ngạo Quân, Đường Mật, Mộ Thiện, Phượng Lan Dạ, Sơ Vũ, Giang Sắt Sắt, Liễu Đình, Lý Lộc, Mạch Đâu, Lí Vị Ương, Hàn Duy Tang, Dư Y, Doãn Bích Giới, Nhan Phá Nguyệt, Diêu Ngạn, Mạnh Tang Du, Vân Phỉ, Tang Tử, Ninh Vũ Nhu, Tô Lạc Tuyết, Bạch Sính Đình, Trác Tình, Lục Phù, Khương Trầm Ngư, Dương Chiêu, Mộc Hàn Hạ, Tô Miên, Vương Huyên, Vân Hề Hề, Hoàng Tử Hà, Trình Ca

Mẹo hay tên trung quốc đẹp cho con gái đặt theo cách đơn giản nhất là bạn lấy theo họ + tháng sinh + ngày sinh sau đó tìm theo chữ được đánh dấu theo số thứ tự được hướng dẫn như bên dưới để ghép lại thành tên chính thức.

0 : Liễu
1 : Đường
2 : Âu Dương
3 : Nhan
4 : Diệp
5 : Đông Phương
6 : Đỗ
7 : Lăng
8 : Hoa
9 : Mạc

Tháng sinh của bạn chính là Tên Đệm. Ví dụ tháng 07 thì lấy tên đệm bạn là Ngọc:

1 : Lam
2 : Thiên
3 : Bích
4 : Vô
5 : Song
6 : Ngân
7 : Ngọc
8 : Kỳ
9 : Trúc
10: Nhược
11 : Y
12 : Hiếu

Cuối cùng ngày sinh của bạn chính là Tên. Nếu bạn sinh ngày 23 thì tên bạn sẽ là Phong:

1 : Lam
2 : Nguyệt
3 : Tuyết
4 : Thần
5 : Ninh
6 : Bình
7 : Lạc
8 : Doanh
9 : Thu
10 : Khuê
11 : Ân
12 : Thiên
13 : Tâm
14 : Hàn
15 : Y
16 : Điểm
17 : Song
18 : Dung
19 : Như
20 : Huệ
21 : Đình
22 : Giai
23 : Phong
24 : Tuyên
25 : Tư
26 : Vy
27 : Nhi
28 : Vân
29 : Giang
30 : Phi
31 : Phúc

Khi đọc tên những nhân vật này bạn thấy được trọng âm thường được nhấn đúng, chú trọng vô tên của người đó. Tên Trung Quốc thật ra cũng được đọc theo nghĩa Hán Việt nên cách đặt tên cho con với kiểu này cũng là một cách hay, đem lại được dấu ấn, sự ghi nhớ khi ngươi khác đọc tên của con, dễ nhớ và nhớ lâu.

  • 4. Tổng hợp 70 tên họ đẹp độc đáo nhất được phiên âm từ tiếng trung quốc

Tổng hợp họ của người hoa ở việt nam có phiên âm tiếng Việt, cách viết bằng chữ Giản Thể và chữ Phồn Thể giúp bạn chọn được cái tên hay hợp với họ nhất:

STT Tiếng Việt Phiên âm Chữ giản thể Chữ phồn thể
1 Bang Bāng
2 Bùi Péi
3 Cao Gāo
4 Châu Zhōu
5 Chiêm Zhàn
6 Chúc Zhù
7 Chung Zhōng
8 Đàm Tán
9 Đào táo
10 Đặng Dèng
11 Đinh Dīng
12 Đỗ
13 Đoàn Duàn
14 Đồng Tóng
15 Doãn Yǐn
16 Dương Yáng
17
18 Hàm Hán
19 Hồ
20 Huỳnh Huáng
21 Khổng Kǒng
22 Khúc
23 Kim Jīn
24 Lâm Lín
25 Lăng Líng
26 Lăng Líng
27
28
29 Liễu Liǔ
30
31 Linh Líng
32 Lương Liáng
33 Lưu Liú
34 Mạc
35 Mai Méi
36 Mông Méng
37 Nghiêm Yán
38 Ngô
39 Nguyễn Ruǎn
40 Nhan Yán
41 Ning Níng
42 Nông Nóng
43 Ông Wēng
44 Phạm Fàn
45 Phan Fān
46 Phó
47 Phùng Féng
48 Quách Guō
49 Quản Guǎn
50 Tạ Xiè
51 Tào Cáo
52 Tăng Zēng
53 Thạch Shí
54 Thái Cài
55 Thân Shēn
56 Thùy Chuí
57 Tiêu Xiāo
58
59 Tôn Sūn
60 Tống Sòng
61 Trần Chén
62 Triệu Zhào
63 Trương Zhāng
64 Trịnh Zhèng
65 Từ
66 Uông Wāng
67 Văn Wén
68 Vi Wēi
69 Vũ (Võ)
70 Vương Wáng

Trên đây là 300 cách đặt tên cho con theo tiếng hoa phổ biến nhất năm 2018, bạn và ông xã có thể tham khảo để biết thêm nhiều kiến thức bổ ích về đặt tên con. Tên hay cho bé trai, tên hay cho bé gái tuổi Mậu Tuất không cần phải quá cầu kỳ và tốn nhiều thời gian suy nghĩ, đắn đo, càng đơn giản thì càng tốt dù là nương theo nghĩa tiếng Anh, tiếng Việt hay tiếng hoa, chỉ cần nắm rõ các quy tắc đặt tên đẹp cho con theo tứ trụ, bản mệnh, ngũ hành tương sinh là được, điều này có ý nghĩa đặc biệt quan trọng vì nó quyết định tới cả tương lai, tài vận, số kiếp của trẻ sau này. Bởi thế cho nên, các bậc làm cha làm mẹ phải hết sức lưu tâm về vấn đề này. Chúc may mắn và thành công. Tiếp tục nhấn like và ủng hộ loạt bài đặt tên cho bé kì sau nhé!