Top các trường đại học có điểm tuyển sinh dưới 20 điểm ở Hà Nội và Tp.HCM sẽ được công bố thật cụ thể và chi tiết ngay sau đây để cá nhân các thí sinh tiện tham khảo, có thêm cơ hội chọn đúng trường, đúng ngành nghề phù hợp với mức điểm hiện có của mình với khả năng đỗ cao nhất. Để vào được cánh cửa đại học, nhất là được chính thức ghi danh vào một trong những ngôi trường có tiếng, chất lượng vẫn luôn là ước mơ, là mong mỏi của hầu hết các bạn học sinh. Thế nhưng vì một vài lý do nào đó mà nhiều em có điểm thi không cao cho lắm, chỉ dưới ngưỡng 20 điểm, tưởng chừng như giấc mơ đã dập tắt ngay từ giây phút biết được kết quả các môn thi THPT cuối cùng. Tuy nhiên, vẫn có nhiều cơ hội đang rộng mở cho các bạn vì hiện nay tại Hà Nội và Tp.HCM, có rất nhiều ngôi trường không yêu cầu điểm đầu vào quá cao, chỉ dao động từ 15 tới 20 điểm mà chất lượng đào tạo chẳng hề thua kém các trường lớn hàng đầu khác. Ngay bây giờ, chúng tôi sẽ cung cấp thêm thông tin quan trọng để các bạn có kế hoạch định hướng tốt nhất, từ đó nhận được kết quả trúng tuyển nguyện vọng 1 như mong đợi vào trường mình yêu thích.

Tư vấn miễn phí:
0906758888 - 0976903168

Nào hãy cùng big.vn điểm qua top các trường đại học dưới 20 điểm ở Hà Nội và Tp.HCM bên dưới đây nhé!

Phần 1: Thí sinh đạt dưới 20 điểm nên đăng kí vào trường nào theo các khối A, B, C?

1.1 Dưới 20 điểm nên đăng ký vào trường nào khối A?

  • Đề thi khối A năm nay được đánh giá là có tính phân loại hơn năm trước, với các bạn thí sinh đạt mức điểm dưới 20 điểm khối A là những bạn có học lực trung bình khá, phổ điểm ở mức này chiếm khá cao.
  • Các bạn thí sinh có thể đăng ký xét tuyển vào những trường thuộc tầm trung như ĐH Sư phạm – ĐH Huế, ĐH Trà Vinh, Đại học Đông Đô, Đại học Thành Tây, ĐH Công Đoàn, Đại học Đại Nam, Học viện Bưu chính Viễn thông, ĐH Công nghiệp HN, ĐH Sư phạm Đà Nẵng, ĐH Công nghiệp TP.HCM, ĐH Thủy lợi, ĐH Hàng Hải,  ĐH Kinh tế Đà Nẵng,  ĐH Vinh,  ĐH Nông nghiệp Hà Nội, một số ngành của Học viện Biên phòng, Đại học Công nghiệp thực phẩm TPHCM, ĐH Giao thông vận tải, Học viện Nông nghiệp Việt Nam,…

1.2 Dưới 20 điểm nên đăng ký vào trường nào khối B?

  • Đối với khối B thì 20 điểm không phải là một mức điểm cao do đề thi môn Sinh học năm nay được nhận định là khá dễ, bởi vậy, các bạn thí sinh cần tìm hiểu kỹ những thông tin của các trường các ngành mình muốn xét tuyển. Ở mức điểm này, các bạn thí sinh nên chọn những trường, ngành có mức điểm chuẩn của năm ngoái thấp hơn khoảng 1, 2 hoặc thậm chí là 3 tới 4 điểm để có thể đảm bảo cánh cửa an toàn vào trường. Như vậy sẽ tránh phải nộp hồ sơ xét tuyển NV 2, vì càng những đợt xét tuyển  sau, sẽ chỉ còn những trường thuộc top dưới.
  • Các bạn học sinh có thể đăng ký nộp xét tuyển vào những trường như ĐH Vinh, Đại học Đông Đô, ĐH Hàng Hải, ĐH Nông nghiệp Hà Nội, Học viện Nông nghiệp Việt Nam, Đại học Sư phạm Đà Nẵng, ĐH Sư phạm TP.HCM, ĐH Trà Vinh, ĐH Sư phạm – ĐH Huế,…

1.3 Dưới 20 điểm nên đăng ký vào trường nào khối C?

Theo như TS. Mai Đức Ngọc, Trưởng Ban đào tạo của Học viện Báo chí và Tuyên truyền tư vấn với những bạn thí sinh đạt dưới 20 điểm khổi C nên chọn lựa những ngành học của những trường ĐH khối Khoa học xã hội Nhân văn, khối ngành Sư phạm như Học viện Báo chí và Tuyên truyền, ĐH Nội vụ, Học viện Hành chính Quốc gia, ĐH Công đoàn, Trường ĐH Sư phạm Hà Nội, ĐH Sư phạm TP.HCM, ĐH Khoa học xã hội và Nhân văn (ĐHQG HN),Đại học Thành Tây, ĐH Văn hóa, ĐH Tây Bắc, ĐH Sư phạm Đà Nẵng, ĐH Sư phạm – ĐH Huế, ĐH Vinh,…

Top các trường đại học dưới 20 điểm ở hà nội các thí sinh nên tham khảo phần 1

Phần 2: Top các trường tuyển sinh đại học dưới 20 điểm ở Hà Nội

Top các trường đại học dưới 20 điểm ở hà nội các thí sinh nên tham khảo phần 2

2.1 Bảng thống kê danh sách các trường đại học tuyển sinh dưới 20 điểm tốt nhất

Trường Khối Điểm sàn
ĐH Đông Đô A 15
ĐH Tây Bắc A, D 15
ĐH Hạ Long A 15
ĐH Văn hóa Hà Nội C, D 15,5
Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông A 19,25
Học viện Phụ nữ A, C, D 15
ĐH Sư phạm Kỹ thuật Nam Định A 13,5
Đại học Thái Nguyên A, A1, D 15
Học viện Chính sách và phát triển A 19
Học viện Hành chính Quốc gia A1, D 17,25
Đại học Kinh tế kỹ thuật công nghiệp A, A1, D1 15
Đại học Xây dựng A1 (Toán x2) 21
Đại học Công đoàn A 17,75
A1 15, 25
ĐH Sư phạm Hà Nội 2 Tổ hợp môn Năng khiếu 19
ĐH Sư phạm Hà Nội A 17
ĐH Lao động xã hội A 16,75
ĐH Hùng Vương A, A1, B, D1 15
ĐH Giao thông vận tải A1 17,75
ĐH Mỏ địa chất A, A1 15
Đại học Thủy lợi A, A1 17,5
Học viện Nông nghiệp Việt Nam A 15
ĐH Công nghiệp Hà Nội A 18
ĐH Điện lực HN A, A1, D1 16
Viện đại học Mở Hà Nội A, A1 17,75
D 15,5
B 15
ĐH Hải Phòng A 15
ĐH Hồng Đức A 15
ĐH Nông lâm Bắc Giang A 15
ĐH Kinh doanh và công nghệ Hà Nội A, A1, D 15
ĐH Lâm nghiệp A, A1, D 15
ĐH Công nghệ giao thông vận tải A, A1 15
ĐH Tài nguyên và Môi trường A00; A01; B00;D01 15
ĐH Hàng hải Việt Nam A, A1, B, D 15
ĐH Hòa Bình A 15
Học viện thanh thiếu niên Việt Nam D 15
ĐH Tài chính kế toán A, A1, D 15
ĐH Thái Bình A, A1, D 15
ĐH Trưng Vương A 15
Học viện Báo chí và Tuyên truyền D 17,5
ĐH Dân lập Phương Đông A, A1, D 15
ĐH Xây dựng Miền Tây A, A1, D 15
ĐH Tiền Giang A, A1, D 15
ĐH Đồng Tháp A 19
ĐH Kiến trúc TP Hồ Chí Minh 17,75
ĐH Quy Nhơn A, A1, D 15
ĐH An Giang A, A1, D1 15
ĐH Nông Lâm TP Hồ Chí Minh A 17
ĐH Công nghiệp thực phẩm TP Hồ Chí Minh A 18,25
ĐH Hoa Sen A, A1, D 15
ĐH Quốc tế- ĐH Quốc gia TP Hô Chí Minh A 16,75
ĐH Mở TP Hồ Chí Minh A 18,75
ĐH Tôn Đức Thắng Năng khiếu 16
A, A1, D 17
ĐH Quốc tế Sài Gòn A, A1, D1 15
ĐH Đà Lạt A, A1 15
ĐH Khoa học Xã hội và

2.2 Danh sách các trường Học Viện, Đại Học tuyển sinh Khối A với mức điểm chuẩn các năm gần đây trên 20 điểm

Mức điểm chuẩn trên dưới 20 điểm gồm các trường phía Bắc và phía Nam trong đó có các trường Ngoại Thương, Kiểm Sát…Quân sự, Hàng Hải

STT

Mã trường Tên trường Mã nghành Khối

Điểm chuẩn

1 DKS Đại học Kiếm Sát Hà Nội D380101 A, C, D1
2 QSC Đại Học Công Nghệ Thông Tin – Đại Học Quốc Gia TPHCM D480101 A, A1 26.5
3 C01 Cao Đẳng Sư Phạm Hà Nội C140209 A, A1 26.5
4 NTH Đại Học Ngoại Thương (Cơ sở phía Bắc) D310101 A 26
5 ANH Học Viện An Ninh Nhân Dân D860102 A 25
6 KQH Học Viện Kĩ Thuật Quân Sự – Hệ quân sự KV Miền Bắc 0 A 25
7 TCT Đại Học Cần Thơ D140202 A, D1 25
8 SPH Đại Học Sư Phạm Hà Nội D140209 A 25
9 HCB Đại Học Kỹ Thuật – Hậu Cần Công An Nhân Dân (Phía Bắc) D480201 A (Nam) 24.5
10 NTS Đại Học Ngoại Thương (phía Nam) D310101 A 24
11 DHY Đại Học Y Dược – Đại Học Huế D720401 A 24
12 C46 Cao Đẳng Sư Phạm Tây Ninh C140202 A 24
13 DKH Đại Học Dược Hà Nội D720401 A 23.5
14 CSS Đại Học Cảnh Sát Nhân Dân D860102 A (Nam) 23.5
15 DTY Đại Học Y Dược – Đại Học Thái Nguyên D720401 A 23.5
16 HEH Học Viện Hậu Cần – Hệ quân sự KV miền Bắc 0 A 23.5
17 LPH Đại Học Luật Hà Nội D380107 A 23
18 SPS Đại Học Sư Phạm TPHCM A 23
19 PVU Đại Học Dầu Khí Việt Nam D520501 A 23
20 QHE Đại Học Kinh Tế – Đại Học Quốc Gia Hà Nội D310104 A1 23
21 LAH Trường Sĩ Quan Lục Quân 1 0 A 22.5
22 THV Đại Học Hùng Vương D140209 A 22.5
23 HQT Học Viện Ngoại Giao D310206 A1 22
24 KQS Học Viện Kĩ Thuật Quân Sự – Hệ quân sự KV Miền Nam 0 A 22
25 QHI Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội D480201 A, A1 22
26 QSB Đại Học Bách Khoa – Đại Học Quốc Gia TPHCM D520604 A, A1 21.5
27 QHY Khoa Y Dược ĐH QGHN D720401 A 21.5
28 BKA Đại Học Bách Khoa Hà Nội D520115 A 21.5
29 C36 Cao Đẳng Sư Phạm Kon Tum C140202 A 21.5
30 DCH Trường Sĩ Quan Đặc Công – KV Miền Bắc 0 A 21
31 TTH Trường Sĩ Quan Thông Tin – Hệ quân sự KV miền Bắc 0 A 21
32 C33 Cao Đẳng Sư Phạm Thừa Thiên Huế C140209 A, A1 21
33 QHT Đại Học Khoa Học Tự Nhiên – Đại Học Quốc Gia Hà Nội D460101 A, A1 21
34 DCH Trường Sĩ Quan Đặc Công – KV Miền Bắc 0 A 21
35 HCN Đại Học Kỹ Thuật – Hậu Cần Công An Nhân Dân (Phía Nam) D480201 A (Nam) 21
36 KSA Đại Học Kinh Tế TPHCM D310101 A, A1 21
37 PBH Trường Sĩ Quan Pháo Binh – Hệ quân sự KV miền Bắc 0 A 20.5
38 LPS Đại Học Luật TPHCM D380101 A1, D1, D3 20.5
39 HTC Học Viện Tài Chính D340301 A, A1 20.5
40 DHS Đại Học Sư Phạm – Đại Học Huế D140212 A 20
41 DHS Đại Học Sư Phạm – Đại Học Huế D140212 A 20
42 TMA Đại Học Thương Mại D310101 A 20
43 ANS Đại Học An Ninh Nhân Dân D860102 D1 (Nam) 20
44 QHL Khoa Luật – Đại Học Quốc Gia Hà Nội D380101 A, A1, C, D1 20
45 QHS Đại Học Giáo Dục – ĐH Quốc Gia Hà Nội D140213 A, A1, B 20
46 HQH Học Viện Hải Quân – Hệ quân sự KV miền Bắc 0 A 20

* Các thí sinh có nguyên vọng học ngành Dược có thể đăng ký học cao đẳng y dược Hà Nội:

  • Thí sinh nộp ĐKXT Online
  • Gửi phiếu ĐKXT chuyển phát nhanh qua bưu điện đến địa chỉ: Khoa Y Dược Hà Nội – Phòng 103 Nhà B, Số 290 Tây Sơn – Quận Đống Đa – Hà Nội
  • Hoặc nộp trực tiếp tại địa chỉ trên.

2.3 Danh sách các trường Học Viện, Đại Học tuyển sinh Khối A có mức điểm chuẩn hàng năm dưới 20 điểm

STT

Mã trường Tên trường Mã nghành Khối

Điểm chuẩn

1 DHS Đại Học Hàng Hải D840104 A, A1, D1 19,5
2 TMA Học Viện Hành Chính Quốc Gia (phía nam) D310205 A, A1 19,5
3 ANS Tr. Sĩ Quan Công Binh – hệ quân sự (KV miền Bắc) A (Nam) 19,5
4 QHL Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 D140202 A, A1 19,5
5 QST Đại Học Khoa Học Tự Nhiên – Đại Học Quốc Gia TPHCM D460101 A, A1 19.5
6 HES Học Viện Hậu Cần – Hệ quân sự KV miền Nam 0 A 19.5
7 TGH Trường Sĩ Quan Tăng – Thiết Giáp – KV Miền Bắc 0 A 19.5
8 C59 Cao Đẳng Sư Phạm Sóc Trăng C140202 A 19
9 NHF Đại Học Hà Nội D480201 A1 19
10 SNS Trường Sĩ Quan Công Binh – Hệ quân sự KV miền Nam 0 A 19
11 DDQ Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà Nẵng D340201 A, A1, D 19
12 DDL Đại Học Điện Lực D510301 A, A1 19
13 TTS Trường Sĩ Quan Thông Tin – Hệ quân sự KV miền Nam 0 A 19
14 DMS Đại Học Tài Chính Marketing D340109 A, A1, D1 19
15 GHA Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở Phía Bắc) D480201 A 18.5
16 DTL Đại Học Thăng Long D460112 A 18.5
17 SPK Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCM D510302 A, A1 18.5
18 NHS Đại Học Ngân Hàng TPHCM D380107 A, A1, D1 18.5
19 DTS Đại Học Sư Phạm – Đại Học Thái Nguyên D140209 A 18.5
20 QHX Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn – Đại Học Quốc Gia Hà Nội D220301 A, C, D 18
21 SGD Đại Học Sài Gòn D220113 A1, C, D1 18
22 DQT Đại Học Quang Trung D620115 A, A1, B, D1 18
23 QSK Đại học Kinh Tế – Luật – Đại Học Quốc Gia TPHCM D340199 A, A1, D1 18
24 MDA Đại Học Mỏ Địa Chất D520604 A 18
25 HCH Học Viện Hành Chính Quốc Gia (phía Bắc) D310205 A, A1, D1 18
26 DHA Khoa Luật – Đại Học Huế D380101 A 18
27 QHQ Khoa Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia Hà Nội 0 A, D 18
28 SGD Đại Học Sài Gòn D220113 A1, C, D1 18
29 DQT Đại Học Quang Trung D620115 A, A1, B, D1 18
30 QSK Đại học Kinh Tế – Luật – Đại Học Quốc Gia TPHCM D340199 A, A1, D1 18
31 DDT Đại Học Dân Lập Duy Tân D720501 A 17.5
32 DCN Đại Học Công Nghiệp Hà Nội D510201 A 17.5
33 FBU Đại Học Tài Chính Ngân Hàng Hà Nội D340201 A1, D1 17.5
34 DDK Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà Nẵng D520122 A, A1 17.5
35 DDT Đại Học Dân Lập Duy Tân D720501 A 17.5
36 DCN Đại Học Công Nghiệp Hà Nội D510201 A 17.5
37 FBU Đại Học Tài Chính Ngân Hàng Hà Nội D340201 A1, D1 17.5
38 CK4 Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh Long D540101 A 17.5
39 KTA Đại Học Kiến Trúc Hà Nội D580201 A 17.5
40 DCS Trường Sĩ Quan Đặc Công – KV Miền Nam 0 A 17
41 QSX Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn – Đại Học Quốc Gia TPHCM D220301 A 17
42 HCP Học Viên Chính Sách và Phát Triển D310101 A, A1 17
43 HDT Đại Học Hồng Đức D140209 A 17
44 NHP Học Viên Ngân Hàng (Phân Viện Phú Yên) D340301 A, A1 17
45 GTA Đại học Công nghệ Giao thông vận tải D510104 A 17
46 DKC Đại học Công Nghệ TPHCM C510103 A, A1 16.5
47 DBV Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu C340101 A, A1, D1,2,3,4,5,6 16.5
48 TLA Đại Học Thủy Lợi (Cơ sở 1) D310101 A 16.5
49 DQU Đại Học Quảng Nam D140209 A 16.5
50 BVS Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (phía Nam) D520207 A, A1 16
51 TDV Đại Học Vinh D480201 A 16
52 NLS Đại Học Nông Lâm TPHCM D310501 A 16
53 DNU Đại Học Đồng Nai D140202 A, C 16
54 PBS Trường Sĩ Quan Pháo Binh – Hệ quân sự KV miền Nam 0 A 15.5
55 DTM ĐH Tài Nguyên môi trường TPHCM D510406 A, A1 15.5
56 DLX Đại Học Lao Động – Xã Hội (Cơ sở Hà Nội) D340404 A 15.5
57 MBS Đại Học Mở TPHCM D480101 A, A1, D1 15.5
58 GTS Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCM D840106 A, A1 (101) 15.5
59 THP Đại Học Hải Phòng D140202 A, C, D1 15
60 KTS Đại Học Kiến Trúc TPHCM D580208 A 15
61 MHN Viện Đại Học Mở Hà Nội D480201 A 15
62 DHK Đại Học Kinh Tế – Đại Học Huế D310101 A 15
63 DPY Đại Học Phú Yên D140202 A, A1, C, D1

Danh sách 100 trường Đại học được thí sinh đăng ký nhiều nhất năm 2017

  • Theo thống kê, trường ĐH Cần Thơ đứng đầu về số nguyện vọng đăng ký xét tuyển đại học ở năm 2017.

Danh sách 100 trường Đại học được thí sinh đăng ký nhiều nhất năm 2017

Vừa rồi là top các trường đại học dưới 20 điểm ở Hà Nội và Tp.HCM vừa mới công bố kế hoạch, phương án tuyển sinh cho mỗi một ngành học, nếu các thí sinh quan tâm có thể tìm hiểu, nghiên cứu thật kĩ, xem trước ngành nào, trường nào là phù hợp với khả năng, sở thích và số điểm hiện tại mà mình đạt được trong kỳ thi THPT quốc gia 2017. Lưu ý, chỉ tiêu tuyển sinh đầu vào của các trường và điểm chuẩn đề ra chính là hai yếu tố đặc biệt quan trọng mà các bạn học sinh cần nhắm tới trước khi chọn 1 trong các trường nêu trên bởi nó sẽ thay đổi, điều chỉnh rõ ràng qua các năm. Vì vậy cần phải có sự theo dõi và cập nhật thường xuyên hơn để đảm bảo rằng mình không bỏ lỡ bất kì cơ hội nào chạm được cánh cửa đại học. Mong rằng, với những tin tức mới mẻ ở trên sẽ chắp cánh cho ước mơ của các em bay cao bay xa hơn trong tương lai. Chúc thành công. Đừng quên đồng hành và ủng hộ big.vn nhé!

Tư vấn miễn phí:
0906758888 - 0976903168

Tư vấn miễn phí:
0906758888 - 0976903168